EcoLog — Nền tảng giải pháp quản trị doanh nghiệp logistics
Từ kiểm soát lãi lỗ từng chuyến, từng shipment, từng mét kho đến quản trị hợp nhất và vận hành bằng AI.
EcoLog dành cho vận tải container, cho thuê kho và forwarder. Mọi chi phí, phụ phí và chứng từ gắn vào một mã nghiệp vụ — chuyến, shipment hoặc hợp đồng thuê kho — để doanh nghiệp biết lãi lỗ khi nghiệp vụ vừa kết thúc, không phải sau đối soát cuối tháng.
Tìm hiểu quản trị ngành logistics →Một nền tảng, ba cấp độ, ba ngành logistics
Bắt đầu từ đơn vị lợi nhuận cần kiểm soát — chuyến, shipment hoặc hợp đồng kho — rồi kết nối các bộ phận và đưa AI vào những việc có dữ liệu, quy tắc và người chịu trách nhiệm rõ ràng.
Khách hàng, biểu giá, tuyến, phương tiện, kho, đối tác, chứng từ.
Ghi nhận nghiệp vụ một lần, nối với nhau qua mã chuyến / shipment / hợp đồng.
Kiểm soát doanh thu, chi phí và phụ phí theo từng đơn vị nghiệp vụ.
Kế thừa Base, nối kinh doanh, điều phối, chứng từ, đối soát và tài chính.
6 AI Agent theo ngành theo dõi, cảnh báo và đề xuất trong phạm vi được cấp quyền.
Một bộ dữ liệu chủ cho toàn hệ EcoLog
Dữ liệu chủ là các danh mục dùng chung — mỗi nhóm có chủ dữ liệu, quy tắc mã hóa và cập nhật. Dùng nhất quán từ kiểm soát nghiệp vụ (Base), quản trị hợp nhất (One) đến các tình huống AI.
| Nhóm dữ liệu chủ | Ví dụ trường | Chủ dữ liệu đề xuất | Phạm vi sử dụng |
|---|---|---|---|
| Khách hàng và hợp đồng | Mã khách, hợp đồng, điều khoản, SLA, hạn mức công nợ | Kinh doanh | Base One AI |
| Biểu giá cước, giá thuê và phụ phí | Tuyến, loại container, đơn vị tính (chuyến, m², pallet-ngày), hiệu lực từ–đến | Kinh doanh / định giá | Base One AI |
| Tuyến, cảng và địa điểm | Mã tuyến, điểm lấy/trả hàng, cảng, depot, cự ly | Điều phối | Base One AI |
| Phương tiện và thiết bị | Đầu kéo, rơ-moóc, xe nâng; biển số, định mức nhiên liệu, hạn đăng kiểm; tài xế phụ trách, ngày đăng kiểm, lốp đang lắp theo vị trí | Đội xe / kỹ thuật | Base One AI |
| Container | Số container, loại, chủ sở hữu (hãng tàu/SOC), free time | Điều phối / chứng từ | Base One AI |
| Kho, khu và vị trí | Mã kho, khu, dãy, ô; diện tích m², sức chứa pallet, loại hàng đặc thù | Quản lý kho | Base One AI |
| Đối tác vận hành | Nhà xe, hãng tàu, co-loader, đại lý, depot, dịch vụ hải quan; bảng giá mua | Mua hàng / điều phối | Base One AI |
| Dịch vụ và mã phí | Cước, phụ phí, DEM/DET, dịch vụ giá trị gia tăng, bốc xếp; tài khoản doanh thu/chi phí | Tài chính | Base One |
| Nhân sự và tổ chức (HR cơ bản) | Tài xế, phụ xe, công nhân kho, ca làm, bằng lái, phân công | Nhân sự | Base One AI |
| Danh mục tài chính | Khoản mục chi phí, trung tâm chi phí, chiều phân tích chuyến/shipment/kho | Tài chính | Base One |
| Vai trò và phê duyệt | Hạn mức chiết khấu, duyệt phụ phí, duyệt tạm ứng chuyến, ủy quyền | Chủ quy trình | Base One AI |
| Điều kiện thương mại | Incoterms, tiền tệ, tỷ giá, kỳ hạn thanh toán | Thương mại / tài chính | One |
| Nhóm điều độ và tài xế | Nhóm điều độ (N1, N2, N3…), trưởng nhóm, tài xế thuộc nhóm, xe đang giao cho tài xế | Quản lý điều độ | Base One AI |
| Loại container và loại chuyến | Cont 20, Cont 40 (HC, lạnh); chuyến nhập đi/về, xuất đi/về, chuyển kho, qua bãi | Điều phối | Base One AI |
| Mã chi phí chuyến container | Cước vận chuyển, nâng, hạ, phụ phí nâng, lưu bãi, lưu cont, lưu rỗng, lưu mooc, điện cont lạnh, vệ sinh, sửa chữa, xin số cont, trái tuyến, hun trùng, hạ sớm; cờ có hóa đơn, chính sách kiểm soát | Kế toán / điều phối | Base One AI |
| Lốp xe theo serial và vị trí lốp | Sản phẩm lốp theo vết serial duy nhất, sơ đồ vị trí lốp trên xe, ngày lắp, lốp mới / lốp cũ | Kỹ thuật / kho | Base One AI |
| Vật tư sửa chữa, nhiên liệu và tồn đầu kỳ | Vật tư, dầu, lốp theo nhóm sản phẩm gắn tài khoản kho – chi phí; tồn theo địa điểm (kho dầu, kho lốp mới, kho lốp cũ) | Kho / kế toán | Base One |
| Khoản tính lương tài xế | Lương chuyến, phụ cấp theo loại chuyến và tuyến, khoản khấu trừ | Nhân sự / kế toán | Base One |
Gợi ý cho vận tải container: trước khi chạy giai đoạn đầu, chuẩn bị đủ 11 danh mục — nhóm điều độ, xe, tài xế, loại cont, mã chi phí cont, vị trí kho, vị trí lốp, sản phẩm lốp, vật tư sửa chữa, nhóm sản phẩm – tài khoản và tồn đầu kỳ. Mỗi danh mục ghi rõ cần khai báo mới hay chỉ kiểm tra lại.
Dữ liệu cần chuẩn bị theo từng gói: EcoLog Base → · EcoLog One → · EcoLog AI →
Chọn cấp giải pháp theo mục tiêu quản trị
Ba cấp cùng một nền tảng — One kế thừa toàn bộ Base; AI bổ sung trên nền nghiệp vụ và dữ liệu đáng tin cậy.
Kiểm soát lãi lỗ theo chuyến, shipment và kho
Biểu giá có hiệu lực, gom chi phí vận hành và chi phí đối tác theo mã nghiệp vụ, dồn tích chi phí chưa có hóa đơn, phụ phí, đội xe và bảo trì, kho – vị trí, HR cơ bản, kế toán thu chi cơ bản và lãi lỗ từng chuyến, shipment, khách thuê.
Quản trị hợp nhất
Kế thừa Base và kết nối kinh doanh, báo giá, hợp đồng, điều phối và theo dõi vận hành, chứng từ, đối soát, công nợ hai chiều và dòng tiền trên dữ liệu dùng chung.
Vận hành bằng AI
6 AI Agent theo từng ngành và một bộ điều phối theo dõi giá hết hiệu lực, container sắp quá hạn, chi phí chưa dồn tích, chứng từ thiếu và khách hàng lỗ — đề xuất có căn cứ, người có thẩm quyền quyết định.
EcoLog áp dụng thế nào cho từng ngành logistics?
Cùng nền tảng và cấu trúc Base – One – AI, nhưng mỗi ngành có đơn vị lợi nhuận, điểm kiểm soát và AI Agent riêng.
| Tiêu chí | 🚛 Vận tải container | 🏭 Thuê kho | 🛳️ Forwarder |
|---|---|---|---|
| Đơn vị lợi nhuận | Chuyến (mã chuyến) | Hợp đồng thuê × kho × khách thuê | Shipment (mã job) |
| EcoLog Base kiểm soát | Cước và phụ phí, nhiên liệu định mức, nhà xe, DEM/DET, bảo trì xe, lãi lỗ từng chuyến; tài xế khai chi phí cont kèm hóa đơn, kế toán kiểm tra; lốp theo serial, phiếu sửa chữa | Lấp đầy theo vị trí, phí lưu kho và dịch vụ theo khách, phân bổ điện–nhân công, bảo trì tài sản, lãi lỗ theo khách thuê và kho | Biểu giá còn hiệu lực, dồn tích chi phí mua theo shipment, phí cảng và handling, lãi lỗ từng shipment |
| EcoLog One mở rộng | CRM và hợp đồng vận tải, lệnh điều xe, POD, chứng từ, đối soát nhà xe và khách, công nợ; điều độ theo nhóm tài xế, chuyến nhập/xuất đi–về, qua bãi, chuyển kho, mốc hạ rỗng | CRM và hợp đồng thuê, điều chỉnh giá và gia hạn, nhập–xuất theo khách, dịch vụ giá trị gia tăng, CSKH, hóa đơn định kỳ | CRM và báo giá có margin, booking hãng tàu, HBL/MBL, điều phối nội địa, debit note, công nợ hai chiều |
| 6 AI Agent (EcoLog AI) | Kinh doanh & cước · Điều phối · Chứng từ · Container & depot · Đối soát & công nợ · Tài chính | Kinh doanh · Hợp đồng · Vận hành kho · Dịch vụ giá trị gia tăng · CSKH · Tài chính | Báo giá · Booking · Chứng từ · Điều phối · Shipment · Tài chính |
| Phân hệ ERP trọng tâm | Fleet, Maintenance, Purchase, Accounting (phân tích theo chuyến) + điều phối vận tải (mở rộng AI-X) | Inventory đa kho – vị trí – chủ hàng, Barcode, Sales, Accounting + tính phí lưu kho (mở rộng AI-X) | Sales, Purchase, Accounting (dồn tích) + quản lý job và chứng từ (mở rộng AI-X) |
| Vấn đề nên xử lý trước | Không biết chuyến nào lãi, lỗ · Vượt free time, phạt lưu container · Chi phí cont tài xế khai thiếu hóa đơn, quyết toán chậm | Không biết kho, khách thuê nào sinh lời · Phí dịch vụ phân bổ sai | Báo giá bằng rate hết hiệu lực · Chi phí mua chưa dồn tích |
| Hub ngành | Xem hub Vận tải container → | Xem hub Thuê kho → | Xem hub Forwarder → |
"Mở rộng AI-X" là phần phát triển thêm trên nền tảng ERP; phạm vi và mức đáp ứng được xác nhận khi thiết kế tổng thể.
Từ yêu cầu quản trị đến giải pháp có thể triển khai
Mỗi giải pháp xác định rõ cách vận hành, dữ liệu cần chuẩn bị, quyền xử lý và kết quả cần kiểm tra.
| Thành phần | Giải thích | Ví dụ: free time và DEM/DET |
|---|---|---|
| Yêu cầu quản trị | Xác định điều cần kiểm soát và kết quả cần đạt. | Không để container vượt free time mà không ai biết; phí DEM/DET phát sinh phải tính lại cho đúng bên chịu. |
| Giải pháp | Phạm vi giải quyết và các bộ phận tham gia. | Theo dõi free time và phụ phí container theo chuyến / shipment. |
| Quy trình nghiệp vụ | Thứ tự thực hiện, đầu vào và đầu ra. | Lấy container → đếm ngày → cảnh báo trước hạn → trả rỗng → ghi nhận phí → tính lại cho khách hoặc nhà xe. |
| Chức năng | Các thao tác hệ thống cần hỗ trợ. | Ghi ngày lấy/trả, đếm ngày còn lại, sinh dòng phụ phí, đưa vào hóa đơn. |
| Dữ liệu chủ | Danh mục dùng nhất quán. | Container, hãng tàu, free time theo hãng và tuyến, mã phí DEM/DET. |
| Luồng xử lý và phê duyệt | Người xử lý, điều kiện chuyển bước, thẩm quyền. | Điều phối xác nhận ngày trả; kinh doanh duyệt miễn/giảm phí; kế toán chốt hóa đơn. |
| Cấu hình nền tảng ERP | Chuyển yêu cầu thành cấu hình và phần mở rộng. | Trường ngày trên lệnh vận chuyển, quy tắc tính phí, mã phân tích theo chuyến (phần đếm free time là mở rộng). |
| Biểu mẫu và báo cáo | Chứng từ và thông tin phục vụ kiểm tra. | Danh sách container sắp hết free time, báo cáo phí DEM/DET theo khách và hãng tàu. |
| Chỉ số và bảng điều khiển | Công thức, nguồn dữ liệu, cách theo dõi. | Số container quá hạn, tổng phí DEM/DET, tỷ lệ phí đã tính lại cho khách. |
| AI | Việc AI hỗ trợ và cách kiểm soát kết quả. | Agent Container & depot nhắc trước 48 giờ; người điều phối quyết định xử lý. |
Sơ đồ là chuỗi truy vết thiết kế; dữ liệu chủ, quyền và cấu hình được hoàn thiện lặp lại trong triển khai.
Tìm giải pháp theo phạm vi cần quản trị
15 nhóm giải pháp, mỗi nhóm ghi rõ ngành áp dụng và mức đáp ứng trên nền tảng ERP. Phạm vi cụ thể được xác nhận khi trao đổi yêu cầu triển khai.
Biểu giá và báo giá theo hiệu lực
Kiểm soát nghiệp vụ · BaseQuản lý biểu giá cước, giá thuê kho và phụ phí có ngày hiệu lực; báo giá chỉ lấy giá còn hiệu lực.
Xem nội dung giải pháp
Mã nghiệp vụ và gom chi phí
Kiểm soát nghiệp vụ · BaseMỗi chuyến, shipment, hợp đồng kho có một mã; mọi doanh thu, chi phí, phụ phí gắn vào mã đó.
Xem nội dung giải pháp
Mua dịch vụ và đối tác vận hành
Kiểm soát nghiệp vụ · BaseĐặt dịch vụ nhà xe, hãng tàu, depot, đại lý theo giá mua đã thỏa thuận; dồn tích chi phí khi hóa đơn chưa về.
Xem nội dung giải pháp
Đội xe, nhiên liệu và bảo trì
Kiểm soát nghiệp vụ · BaseTheo dõi đầu kéo, rơ-moóc, xe nâng; nhiên liệu theo định mức; bảo trì định kỳ và hạn đăng kiểm.
Xem nội dung giải pháp
Kho, vị trí và tồn theo chủ hàng
Kiểm soát nghiệp vụ · BaseQuản lý kho theo khu, dãy, ô; tồn kho tách theo từng khách thuê; nhập–xuất bằng mã vạch.
Xem nội dung giải pháp
Phụ phí, DEM/DET và phí phát sinh
Kiểm soát nghiệp vụ · BaseGhi nhận mọi phụ phí theo mã phí và mã nghiệp vụ để không bỏ sót khi lập hóa đơn.
Xem nội dung giải pháp
Nhân lực vận hành (HR cơ bản)
Kiểm soát nghiệp vụ · BasePhân công tài xế, công nhân kho theo ca; chấm công và phân bổ chi phí nhân lực theo chuyến, kho.
Xem nội dung giải pháp
Kế toán thu chi cơ bản
Kiểm soát nghiệp vụ · BaseGhi nhận thu, chi, tạm ứng chuyến và đối soát cơ bản theo mã nghiệp vụ.
Xem nội dung giải pháp
Lãi lỗ theo chuyến, shipment và khách thuê
Kiểm soát nghiệp vụ · BaseTổng hợp doanh thu, chi phí thực tế và dồn tích theo từng đơn vị nghiệp vụ ngay khi kết thúc.
Xem nội dung giải pháp
Kinh doanh, báo giá và hợp đồng
Quản trị hợp nhất · OneTừ yêu cầu báo giá đến hợp đồng: margin được duyệt trước khi gửi, hợp đồng có điều chỉnh giá và gia hạn.
Xem nội dung giải pháp
Điều phối và theo dõi vận hành
Quản trị hợp nhất · OneLệnh điều xe, booking hãng tàu, mốc trạng thái (milestone) và POD gắn vào mã nghiệp vụ.
Xem nội dung giải pháp
Chứng từ vận tải và hải quan
Quản trị hợp nhất · OneQuản lý HBL, MBL, manifest, tờ khai, POD theo phiên bản; thiếu chứng từ thì chặn xuất hóa đơn.
Xem nội dung giải pháp
Đối soát và công nợ hai chiều
Quản trị hợp nhất · OneDebit note sinh từ shipment, đối soát với nhà xe, hãng tàu, đại lý; theo dõi phải thu và phải trả cùng đối tác.
Xem nội dung giải pháp
Tài chính và dòng tiền
Quản trị hợp nhất · OneLiên thông thanh toán, công nợ và kế hoạch dòng tiền với hoạt động vận hành.
Xem nội dung giải pháp
Điều hành doanh nghiệp logistics
Quản trị hợp nhất · OneTổng hợp lãi lỗ theo khách, tuyến, kho; công nợ, dòng tiền và các ưu tiên cần xử lý.
Xem nội dung giải pháp
"Standard" là chức năng có sẵn của nền tảng ERP; "cấu hình" là thiết lập theo quy trình doanh nghiệp; "mở rộng AI-X" là phần phát triển thêm. AI là lớp ứng dụng trên các nhóm giải pháp theo tình huống được xác nhận.
AI bắt đầu từ những việc kiểm tra được kết quả
Mỗi tình huống có dữ liệu đầu vào, Agent phụ trách và người duyệt rõ ràng. AI đề xuất có căn cứ; quyết định ảnh hưởng tiền vẫn do người có thẩm quyền thực hiện.
Báo giá dùng giá hết hiệu lực
Agent Báo giá / Kinh doanh
Kiểm tra mọi báo giá trước khi gửi; cảnh báo dòng giá đã hết hạn và margin dưới ngưỡng.
Container sắp hết free time
Agent Container & depot
Đếm ngày còn lại, nhắc điều phối trước 48 giờ, ước tính phí DEM/DET nếu trễ. Theo dõi cả hạn hạ rỗng trên từng chuyến đã phân công.
Chi phí mua chưa dồn tích
Agent Tài chính
Shipment đã đóng nhưng thiếu chi phí hãng tàu, nhà xe — đề xuất bút toán dồn tích để kế toán duyệt. Với chi phí cont tài xế khai: chỉ ra khoản thiếu hóa đơn hoặc cao bất thường so với tuyến trước khi kế toán duyệt.
Thiếu chứng từ trước hóa đơn
Agent Chứng từ
Đối chiếu danh sách chứng từ bắt buộc; nêu rõ còn thiếu POD, HBL hay tờ khai nào.
Hợp đồng thuê đến hạn điều chỉnh giá
Agent Hợp đồng
Nhắc điều khoản tăng giá, gia hạn và SLA trước hạn; tính chênh lệch nếu bỏ sót.
Khách, tuyến hoặc kho đang lỗ
Agent Tài chính + Bộ điều phối
Phân rã lãi lỗ theo chi phí và phụ phí; đề xuất hành động cho người phụ trách.
Chuẩn bị triển khai bằng một bộ tài liệu thống nhất
Phạm vi giải pháp cần đi cùng dữ liệu, quy tắc và tiêu chí nghiệm thu. Bộ tài liệu triển khai giúp xác định doanh nghiệp logistics cần chuẩn bị gì, đội triển khai cần cấu hình gì và hai bên kiểm tra kết quả như thế nào.
Quy trình và kiểm soát
4 thành phần- Thư viện quy trình nghiệp vụ
Đơn hàng → điều độ → chi phí cont → hóa đơn → lãi lỗ; mua dịch vụ, sửa chữa, thay lốp, nhập xuất kho.
Thống nhất cách vận hành
- Luồng xử lý và ma trận phê duyệt
Duyệt giá, duyệt chi phí cont, duyệt mua vật tư và sửa chữa, quyết toán tạm ứng; hạn mức và ngoại lệ.
Phân định trách nhiệm quyết định
- Ma trận vai trò và quyền truy cập
Tài xế chỉ thấy chuyến của mình, điều độ theo nhóm, kho theo vị trí, kế toán theo kỳ.
Cấp quyền đúng trách nhiệm
- Quy tắc mã nghiệp vụ và mã phí
Cách sinh mã chuyến, shipment, hợp đồng thuê; danh mục mã chi phí cont và phụ phí.
Gom doanh thu và chi phí đúng chỗ
Master Data và cấu hình
4 thành phần- Sổ cấu hình hệ thống
Trạng thái chuyến, nhóm điều độ, free time theo hãng, quy tắc dồn tích, lương chuyến.
Ghi nhận cấu hình đã thống nhất
- Biểu mẫu và mẫu in
Lệnh vận chuyển, lệnh điều chuyển, phiếu khai chi phí, bảng kê khách, phiếu sửa chữa, phiếu thay lốp.
Thống nhất chứng từ sử dụng
- Báo cáo và bảng điều khiển
23 báo cáo theo nhóm Base, One, AI: chỉ tiêu, chiều phân tích, bộ lọc và nguồn dữ liệu.
Kiểm tra thông tin quản trị
- Từ điển chỉ số quản trị
Lãi gộp theo chuyến, chi phí dồn tích, phụ phí chưa tính lại, tỷ lệ chuyến lỗ, chuyến đúng hẹn.
Tránh hiểu khác nhau về chỉ số
Trình diễn và nghiệm thu
3 thành phần- Kịch bản trình diễn
Một chuyến container từ Bill/Booking đến lãi lỗ; một hợp đồng thuê kho; một shipment.
Thấy dữ liệu đi qua từng điểm kiểm soát
- Kịch bản kiểm thử nghiệm thu
Điều kiện đầu vào, bước kiểm tra, kết quả mong đợi và bằng chứng cho từng luồng.
Xác nhận phạm vi trước vận hành
- Danh sách kiểm tra triển khai
11 danh mục dữ liệu cần chuẩn bị, người phụ trách, điều kiện hoàn thành và vấn đề còn mở.
Theo dõi mức sẵn sàng vận hành
Danh mục dữ liệu chủ dùng chung nằm ở khối Dữ liệu dùng chung phía trên. Tài liệu mẫu và tệp tải chỉ bổ sung khi có tài sản thật được duyệt.
Kết nối dữ liệu, nghiệp vụ và trí tuệ nhân tạo
Nền tảng ERP ghi nhận nghiệp vụ theo mã chuyến, shipment, hợp đồng kho; EcoLog tổ chức các giải pháp quản trị; lớp AI làm việc trên dữ liệu và quyền truy cập đã thiết lập.
Mỗi Agent một phạm vi việc: báo giá, điều phối, chứng từ, container, kho, tài chính.
Tổng hợp cảnh báo, xếp ưu tiên theo tiền và chuyển tình huống cần quyết định.
Quy trình, chức năng, biểu mẫu và báo cáo theo phạm vi quản trị.
Ghi nhận nghiệp vụ một lần, nguồn đối chiếu cho mọi báo cáo.
Dữ liệu chủ, giao dịch, chứng từ và tri thức từ nguồn xác định.
Base, One hay AI phù hợp với bước tiếp theo?
EcoLog One kế thừa toàn bộ Base; EcoLog AI bổ sung khả năng hỗ trợ vận hành khi nghiệp vụ và dữ liệu đã sẵn sàng.
| Năng lực quản trị | EcoLog Base | EcoLog One | EcoLog AI |
|---|---|---|---|
| Trọng tâm | Kiểm soát lãi lỗ theo chuyến, shipment, kho | Quản trị hợp nhất toàn doanh nghiệp | Theo dõi, cảnh báo và đề xuất bằng AI |
| Biểu giá và báo giá | Biểu giá có hiệu lực, không dùng giá hết hạn | Báo giá có margin, phê duyệt, hợp đồng | Cảnh báo giá hết hiệu lực, margin dưới ngưỡng |
| Chi phí vận hành và đối tác | Gom theo mã nghiệp vụ, dồn tích chi phí chưa có hóa đơn | Liên thông mua – đối soát – công nợ | Phát hiện chi phí bất thường, thiếu dồn tích |
| Đội xe, container và kho | Đội xe, bảo trì, kho – vị trí, tồn theo chủ hàng | Điều phối, milestone, nhập–xuất theo khách, POD | Nhắc free time, gợi ý ghép chuyến, cảnh báo lấp đầy |
| Phụ phí và dịch vụ phát sinh | Ghi nhận theo mã phí, không bỏ sót | Tự đưa vào hóa đơn và đối soát | Phát hiện phụ phí chưa tính cho khách |
| Điều độ và tài xế | Lệnh vận chuyển theo container; tài xế khai chi phí cont kèm hóa đơn | Điều độ theo nhóm tài xế, app tài xế chụp số cont – seal, qua bãi và chuyển kho, mốc hạ rỗng | Nhắc hạn hạ rỗng, gợi ý tài xế – xe còn trống theo nhóm |
| Sửa chữa xe và lốp | Phiếu sửa chữa, xuất vật tư, thay lốp theo serial và vị trí | Mua vật tư theo báo giá nhà cung cấp, duyệt lãnh đạo, công nợ và thanh toán từng phần | Cảnh báo lốp đến kỳ thay, chi phí sửa chữa bất thường theo xe |
| Kinh doanh và hợp đồng | Không là trọng tâm | CRM, hợp đồng, điều chỉnh giá, gia hạn | Nhắc gia hạn, phân tích khách hàng |
| Chứng từ | Lưu theo mã nghiệp vụ | HBL/MBL, tờ khai, POD có phiên bản | Kiểm tra thiếu chứng từ trước hóa đơn |
| Tài chính và dòng tiền | Kế toán thu chi cơ bản, tạm ứng chuyến | Công nợ hai chiều, dòng tiền | Dự báo dòng tiền, cảnh báo nợ quá hạn |
| Lãi lỗ và điều hành | Lãi lỗ từng chuyến, shipment, khách thuê | Lãi lỗ theo khách, tuyến, kho; dashboard điều hành | Phân rã nguyên nhân, đề xuất ưu tiên |
| Điều kiện triển khai | Thống nhất đơn vị lợi nhuận, mã phí và dữ liệu đầu vào | Thống nhất quy trình liên phòng ban và chủ dữ liệu | Dữ liệu đáng tin cậy, quyền hạn và tiêu chí đánh giá rõ |
Chú thích: bảng thể hiện định hướng phạm vi. Chức năng, tích hợp và tài liệu bàn giao được xác nhận trong phạm vi triển khai cụ thể; ứng dụng AI phụ thuộc dữ liệu và tình huống được chọn.
Triển khai theo phạm vi rõ ràng, mở rộng từ kết quả thực tế
Mỗi bước cần có đầu ra để thống nhất trước khi chuyển tiếp. Doanh nghiệp và đội triển khai cùng xác nhận yêu cầu, chất lượng dữ liệu và kết quả kiểm thử.
| Bước | Nội dung | Đầu ra cần thống nhất | Vai trò phối hợp |
|---|---|---|---|
| 01. Đánh giá | Xác định hiện trạng quy trình, dữ liệu và hệ thống đang sử dụng. | Phạm vi và dữ liệu hiện trạng | Chủ quy trình, doanh nghiệp và tư vấn |
| 02. Chẩn đoán | Làm rõ khoảng thiếu năng lực quản trị và thứ tự ưu tiên. | Danh sách yêu cầu ưu tiên | Lãnh đạo và chủ quy trình |
| 03. Thiết kế tổng thể | Thống nhất cách vận hành mục tiêu, dữ liệu và điểm kiểm soát. | Bản thiết kế tổng thể (Blueprint) | BA và chủ quy trình |
| 04. Chọn giải pháp | Đối chiếu yêu cầu với EcoLog Base, One, AI và xác định phần cần bổ sung. | Phạm vi triển khai và tiêu chí nghiệm thu | Doanh nghiệp và đội giải pháp |
| 05. Cấu hình | Thiết lập chức năng, quyền, phê duyệt và báo cáo theo phạm vi đã duyệt. | Cấu hình được kiểm tra | Đội triển khai và người dùng nòng cốt |
| 06. Chuyển đổi dữ liệu | Chuẩn hóa, nhập thử và đối soát dữ liệu trước chuyển đổi chính thức. Với vận tải container: nhóm điều độ, xe – tài xế, mã chi phí cont, vị trí lốp, lốp theo serial, vật tư và tồn đầu kỳ. | Dữ liệu được xác nhận | Chủ dữ liệu và đội triển khai |
| 07. Kiểm thử nghiệm thu | Kiểm tra tình huống nghiệp vụ, quyền truy cập và kết quả đầu ra. | Kết quả nghiệm thu người dùng (UAT) | Người dùng nòng cốt và chủ quy trình |
| 08. Đưa vào vận hành | Chuyển sang sử dụng chính thức theo kế hoạch và điều kiện sẵn sàng. | Biên bản sẵn sàng, kế hoạch hỗ trợ | Chủ dự án và đội hỗ trợ |
| 09. Đo lường | Theo dõi mức sử dụng, chất lượng dữ liệu và chỉ số đã thống nhất. | Kết quả theo dõi sau triển khai | Chủ quy trình và lãnh đạo |
| 10. Mở rộng | Ưu tiên phạm vi tiếp theo dựa trên kết quả và nhu cầu thực tế. | Lộ trình mở rộng được thống nhất | Doanh nghiệp và đội giải pháp |
Cần làm rõ vấn đề của ngành trước khi chọn gói?
Mỗi hub ngành có mô hình kiếm tiền, 8 vấn đề phổ biến, hành trình nghiệp vụ và KPI riêng. Xem hub của ngành bạn, rồi quay lại EcoLog để chọn phạm vi triển khai.
Chuyến, shipment hay hợp đồng kho nào đang lỗ mà bạn chưa biết?
Làm chẩn đoán 20 câu theo ngành, hoặc chia sẻ phạm vi bạn muốn kiểm soát để Enmasys chuẩn bị nội dung trình diễn EcoLog phù hợp.