EcoMFG — Nền tảng giải pháp quản trị sản xuất theo đơn hàng
Từ lệnh sản xuất, định mức và chất lượng đến giá thành đúng lệnh và vận hành bằng AI.
Nhà máy sản xuất theo đơn hàng kiếm tiền ở việc sản xuất đúng định mức, đúng kế hoạch và giá thành đúng lệnh. EcoMFG kết nối lệnh sản xuất, BOM – định mức, kho, chất lượng, máy móc và dữ liệu doanh nghiệp để kiểm soát từng lệnh, từng khách hàng.
Tìm hiểu Nhóm ngành Sản xuất →Một nền tảng, ba cấp độ phát triển
Bắt đầu từ phạm vi cần kiểm soát — lệnh sản xuất, định mức, kho, chất lượng — kết nối các bộ phận khi mở rộng và đưa AI vào những công việc có dữ liệu, quy tắc và trách nhiệm rõ ràng.
Danh mục dùng chung (sản phẩm, BOM, kho, máy, khách, đơn hàng), dữ liệu giao dịch, chứng từ và tri thức theo quyền truy cập.
Nền tảng ứng dụng để cấu hình và kết nối nghiệp vụ theo phạm vi triển khai.
Tập trung kiểm soát lệnh sản xuất, định mức, nguyên vật liệu, kho và chất lượng theo lô.
Kế thừa nền tảng kiểm soát của Base, mở rộng quản trị theo đơn hàng – lệnh – kho – tài chính.
Bổ sung trợ lý lệnh sản xuất, định mức, chất lượng, máy móc và giá thành trong phạm vi được cấp quyền.
Chọn cấp giải pháp theo mục tiêu quản trị
Ba cấp cùng một nền tảng — One kế thừa toàn bộ Base; AI bổ sung trên nền nghiệp vụ và dữ liệu phù hợp.
Kiểm soát sản xuất
Tập trung lệnh sản xuất, BOM – định mức, nguyên vật liệu, kho và chất lượng theo lô, giá thành theo lệnh. Kiểm soát phạm vi được giao trước khi mở rộng.
Quản trị hợp nhất sản xuất
Kế thừa nền tảng của Base và kết nối đơn hàng – lệnh – kho – mua hàng – tài chính trên dữ liệu dùng chung, quản trị theo khách hàng và lệnh sản xuất.
Vận hành bằng AI
Đưa AI vào 5 trợ lý: lệnh sản xuất, định mức–BOM, kho–NVL, chất lượng, giá thành — dưới một trợ lý điều hành sản xuất.
Từ yêu cầu quản trị đến giải pháp có thể triển khai
Một giải pháp cần xác định rõ cách vận hành, dữ liệu phải chuẩn bị, quyền xử lý và kết quả cần kiểm tra.
| Thành phần | Giải thích khi mở chi tiết | Ví dụ |
|---|---|---|
| Yêu cầu quản trị | Xác định điều cần kiểm soát và kết quả cần đạt. | Biết lệnh nào đang lỗ, khách nào lỗ ngay trong kỳ. |
| Giải pháp | Xác định phạm vi giải quyết và các bộ phận tham gia. | Giá thành theo lệnh từ chi phí NVL, công và phân bổ. |
| Quy trình nghiệp vụ | Thống nhất thứ tự thực hiện, đầu vào và đầu ra. | Lệnh → xuất NVL → sản xuất – QC → nhập kho → tính giá thành. |
| Chức năng | Xác định các thao tác hệ thống cần hỗ trợ. | Lệnh sản xuất, xuất NVL theo BOM, chấm công đoạn, giá thành. |
| Dữ liệu chủ | Chuẩn hóa danh mục để dùng nhất quán. | Sản phẩm, BOM, NVL, máy, công đoạn, kho. |
| Luồng xử lý và phê duyệt | Làm rõ người xử lý và thẩm quyền. | Điều độ lập, QC xác nhận, kế toán tính giá thành. |
| Cấu hình nền tảng ERP | Chuyển yêu cầu thành cấu hình và phần mở rộng. | Quyền, tài khoản phân tích, trạng thái, quy tắc. |
| Biểu mẫu và báo cáo | Chuẩn hóa chứng từ phục vụ kiểm tra. | Phiếu lệnh, phiếu xuất NVL, biên bản QC, báo giá thành. |
| Chỉ số quản trị và bảng điều khiển | Xác định công thức và nguồn dữ liệu. | Giá thành lệnh, tỷ lệ hao hụt, OEE, năng suất. |
| AI | Xác định công việc AI hỗ trợ và cách kiểm soát. | Trợ lý giá thành: cảnh báo lệnh vượt định mức. |
Sơ đồ là chuỗi truy vết thiết kế; dữ liệu chủ, quyền và cấu hình có thể hoàn thiện lặp lại trong triển khai.
Tìm giải pháp theo phạm vi cần quản trị
Khám phá các nhóm giải pháp và cách kết nối chúng với quy trình, dữ liệu, biểu mẫu và báo cáo.
Lệnh sản xuất
Kiểm soát sản xuấtLệnh sản xuất theo đơn hàng/khách, công đoạn, máy, thời gian.
Xem nội dung giải pháp
BOM và định mức
Kiểm soát sản xuấtBOM theo phiên bản, định mức NVL, tỷ lệ hao hụt.
Xem nội dung giải pháp
Kho và nguyên vật liệu
Kiểm soát sản xuấtNhập–xuất NVL theo lệnh, tồn theo kho–vị trí.
Xem nội dung giải pháp
Chất lượng và QC
Kiểm soát sản xuấtKiểm tra đầu vào, nội tuyến, thành phẩm theo lô.
Xem nội dung giải pháp
Giá thành theo lệnh
Kiểm soát sản xuấtChi phí NVL, công, phân bổ về đúng lệnh/khách.
Xem nội dung giải pháp
Máy móc và bảo trì
Kiểm soát sản xuấtLịch bảo trì, mã dừng máy, sẵn sàng máy.
Xem nội dung giải pháp
Tồn kho và truy xuất lô
Kiểm soát sản xuấtTồn theo kho, lô, hạn dùng, truy xuất hai chiều.
Xem nội dung giải pháp
Phế liệu và hao hụt
Kiểm soát sản xuấtHao hụt theo lệnh, phế liệu quy nguyên nhân.
Xem nội dung giải pháp
Kế hoạch sản xuất
Quản trị hợp nhấtKế hoạch theo đơn hàng, năng lực máy, ưu tiên.
Xem nội dung giải pháp
Mua hàng theo lệnh
Quản trị hợp nhấtNhu cầu NVL từ lệnh, đề xuất mua, theo dõi cam kết.
Xem nội dung giải pháp
WIP và bán thành phẩm
Quản trị hợp nhấtBán thành phẩm theo công đoạn, vị trí, tuổi WIP.
Xem nội dung giải pháp
Toàn cảnh đơn hàng – lệnh
Quản trị hợp nhấtĐơn hàng, lệnh, kho, QC, giao hàng, lãi lỗ trên một màn hình.
Xem nội dung giải pháp
Trợ lý AI sản xuất
Vận hành bằng AI5 trợ lý: lệnh, định mức–BOM, kho–NVL, chất lượng, giá thành.
Xem nội dung giải pháp
Thư viện là phân nhóm định hướng danh mục, không phải xác nhận phạm vi hợp đồng.
Chuẩn bị triển khai bằng một bộ tài liệu thống nhất
Phạm vi giải pháp cần đi cùng dữ liệu, quy tắc và tiêu chí nghiệm thu.
Quy trình và kiểm soát
3 thành phầnThư viện quy trình nghiệp vụ
Lệnh sản xuất, xuất NVL, QC, nhập kho, tính giá thành.
Thống nhất cách vận hành
Luồng xử lý và ma trận phê duyệt
Điều kiện chuyển bước, cấp duyệt lệnh, QC, giá thành.
Phân định trách nhiệm
Ma trận vai trò và quyền truy cập
Nhóm người dùng, quyền theo lệnh/kho và phạm vi dữ liệu.
Cấp quyền đúng trách nhiệm
Master Data và cấu hình
4 thành phầnSổ cấu hình hệ thống
Tham số, lựa chọn cấu hình sản phẩm/BOM/kho/máy.
Ghi nhận cấu hình đã thống nhất
Biểu mẫu và mẫu in
Trường thông tin, bố cục, chữ ký của chứng từ sản xuất.
Thống nhất chứng từ sử dụng
Báo cáo và bảng điều khiển
Chỉ tiêu, chiều phân tích (lệnh–khách–kho), bộ lọc.
Kiểm tra thông tin quản trị
Từ điển chỉ số quản trị
Định nghĩa, công thức, nguồn (giá thành, OEE, hao hụt).
Tránh hiểu khác nhau về chỉ số
Trình diễn và nghiệm thu
2 thành phầnKịch bản kiểm thử nghiệm thu
Điều kiện đầu vào, bước kiểm tra, kết quả mong đợi.
Xác nhận phạm vi trước vận hành
Danh sách kiểm tra triển khai
Công việc, người phụ trách, điều kiện hoàn thành.
Theo dõi mức sẵn sàng vận hành
Tài liệu mẫu và tệp tải chỉ bổ sung khi có tài sản thật được duyệt.
Kết nối dữ liệu, nghiệp vụ và trí tuệ nhân tạo
Dữ liệu doanh nghiệp là nền tảng. Nền tảng ERP ghi nhận nghiệp vụ theo phạm vi triển khai; lớp AI hỗ trợ công việc trên dữ liệu và quyền truy cập đã thiết lập.
5 trợ lý: lệnh, định mức–BOM, kho–NVL, chất lượng, giá thành.
Tổng hợp 5 trợ lý, xác định việc cần ưu tiên.
Đọc lệnh, so định mức, cảnh báo vượt, đề xuất.
Base–kiểm soát sản xuất; One–quản trị hợp nhất; AI–vận hành.
Sản xuất, kho, mua, bán, kế toán theo phạm vi triển khai.
SP, BOM, NVL, kho, máy, lệnh và tri thức từ nguồn xác định.
Base, One hay AI phù hợp với bước tiếp theo?
So sánh theo phạm vi quản trị cần đạt. One kế thừa nền tảng kiểm soát của Base; AI bổ sung hỗ trợ vận hành trên nền dữ liệu phù hợp.
| Năng lực quản trị | EcoMFG Base | EcoMFG One | EcoMFG AI |
|---|---|---|---|
| Trọng tâm | Kiểm soát sản xuất theo lệnh | Quản trị hợp nhất theo đơn – lệnh – khách | Theo dõi, phân tích và hỗ trợ vận hành bằng AI |
| Lệnh và BOM–định mức | Phạm vi trọng tâm | Kế thừa và liên thông kế hoạch | Trợ lý lệnh, soát BOM |
| Kho và NVL | Tồn theo kho–lô, xuất theo BOM | Nhu cầu theo lệnh, mua cam kết | Trợ lý kho: thiếu, ứ đọng |
| Chất lượng và máy | QC theo lô, OEE cơ bản | Liên thông QC và bảo trì | Trợ lý QC: lô lỗi cao |
| Giá thành | Theo lệnh, so định mức | Theo lệnh/khách, phân tích biến động | Trợ lý giá thành |
| Hành trình quản trị | Lệnh → kho → QC → giá thành | Đơn → kế hoạch → sản xuất → giao hàng | Cảnh báo, đề xuất, tổng hợp |
Chú thích: bảng thể hiện định hướng phạm vi giải pháp. Chức năng, tích hợp và tài liệu bàn giao được xác nhận trong phạm vi triển khai cụ thể.
Triển khai theo phạm vi rõ ràng, mở rộng từ kết quả thực tế
Mười bước chuẩn, từ đánh giá đến mở rộng — mỗi bước có đầu ra cần thống nhất.
| Bước | Nội dung | Đầu ra cần thống nhất | Vai trò phối hợp |
|---|---|---|---|
| 01 | Đánh giá | Khảo sát hiện trạng, thu thập yêu cầu và phạm vi. | Báo cáo hiện trạng |
| 02 | Chẩn đoán | Xác định vấn đề trọng tâm theo ngành. | Chẩn đoán ưu tiên |
| 03 | Thiết kế tổng thể | Kiến trúc giải pháp theo quy mô và loại hình. | Bản thiết kế tổng thể |
| 04 | Chọn giải pháp | Đối chiếu yêu cầu với Base, One, AI. | Phạm vi triển khai |
| 05 | Cấu hình | Thiết lập chức năng, quyền, phê duyệt và báo cáo. | Cấu hình được kiểm tra |
| 06 | Chuyển đổi dữ liệu | Chuẩn hóa, nhập thử và đối soát dữ liệu chủ. | Dữ liệu được xác nhận |
| 07 | Kiểm thử nghiệm thu | Kiểm tra tình huống nghiệp vụ, quyền và kết quả. | Kết quả UAT |
| 08 | Đưa vào vận hành | Chuyển sang sử dụng chính thức theo kế hoạch. | Biên bản sẵn sàng |
| 09 | Đo lường | Theo dõi mức sử dụng, chất lượng dữ liệu và KPI. | Kết quả theo dõi |
| 10 | Mở rộng | Ưu tiên phạm vi tiếp theo dựa trên kết quả. | Lộ trình mở rộng |
Cần làm rõ bài toán sản xuất trước khi chọn giải pháp?
Nhóm ngành Sản xuất giúp bạn tìm hiểu 4 phân ngành (thực phẩm & đồ uống, bao bì, cơ khí – gỗ, may mặc), các vấn đề quản trị và năng lực cần xây dựng.
Cùng xác định bước triển khai phù hợp cho doanh nghiệp
Chia sẻ phạm vi bạn muốn quản trị (lệnh sản xuất, định mức, kho, chất lượng, giá thành) và hệ thống đang sử dụng.