EcoAcc One — Một nền tảng quản trị xuyên suốt hãng kế toán thuế
Kết nối kinh doanh dịch vụ, hồ sơ khách theo kỳ, nghĩa vụ thuế, phân công, chấm giờ và tài chính trên dữ liệu dùng chung — quản trị theo khách – kỳ – nghĩa vụ.
Kế thừa toàn bộ EcoAcc Base. Cấp quản trị hợp nhất đầy đủ — từ khách hàng đến dòng tiền và lợi nhuận.
Kế thừa kiểm soát hồ sơ khách, mở rộng quản trị toàn hãng
EcoAcc One kế thừa nền tảng kiểm soát của Base — hồ sơ, checklist, nghĩa vụ — và là cấp quản trị hợp nhất đầy đủ.
Kiểm soát hồ sơ khách — hồ sơ theo kỳ, nghĩa vụ thuế, checklist soát xét, phân công, hóa đơn – công nợ, lợi nhuận theo khách.
Sơ đồ thể hiện định hướng phạm vi. Chức năng và phần tích hợp cụ thể được xác nhận khi thiết kế triển khai.
Năm lớp quản trị, một nguồn dữ liệu dịch vụ
EcoAcc One nối năm lớp từ cơ hội dịch vụ đến kết quả toàn hãng. Bảy nhóm chức năng ACC-01 → ACC-07.
Có bao nhiêu cơ hội, đáng theo cái nào?
Kinh doanh · GĐ dịch vụ · BOD
- Pipeline cơ hội theo giai đoạn và giá trị
- Báo giá theo bộ phí, duyệt biên
- Chốt hợp đồng, phạm vi, hạn mức giờ
Hồ sơ khách theo kỳ đủ và đúng checklist?
Trưởng nhóm · Kế toán viên
- Hồ sơ theo kỳ, trạng thái, checklist
- Cổng nhận chứng từ theo khách
- Soát xét chuẩn theo loại khách/kỳ
Nghĩa vụ nào sắp đến, đúng hạn chưa?
Trưởng nhóm · Kế toán viên
- Sổ nghĩa vụ theo loại, chu kỳ, deadline
- Nhắc 7-3-1 ngày
- Phân loại nghĩa vụ bất biến
Phân công đúng năng lực và độ phức tạp?
GĐ dịch vụ · Trưởng nhóm
- Ma trận năng lực, thang độ phức tạp
- Chấm giờ theo khách–kỳ–gói
- Ticket – email theo khách
Khách nào lãi, rủi ro ở đâu?
Ban giám đốc · GĐ dịch vụ
- Chấm giờ, phát sinh ngoài gói, lãi ròng
- Danh mục khách theo mức rủi ro
- Dashboard điều hành hãng kế toán
Bảy nhóm giải pháp kết nối trên dữ liệu dùng chung
Mỗi nhóm có đầu vào, người chịu trách nhiệm và đầu ra rõ ràng.
Kinh doanh dịch vụ kế toán
Pipeline cơ hội, báo giá theo bộ phí, chốt hợp đồng.
Xem phạm vi và dữ liệu
Hợp đồng dịch vụ
Hợp đồng theo khách, phạm vi, hạn mức giờ, điều khoản.
Xem phạm vi và dữ liệu
Hồ sơ và checklist
Hồ sơ theo kỳ, checklist, cổng nhận chứng từ.
Xem phạm vi và dữ liệu
Nghĩa vụ thuế
Sổ nghĩa vụ theo khách, nhắc 7-3-1, đúng hạn.
Xem phạm vi và dữ liệu
Phân công và năng lực
Ma trận năng lực, thang độ phức tạp, cân tải.
Xem phạm vi và dữ liệu
Chấm giờ và trao đổi
Chấm giờ theo khách–kỳ–gói, ticket theo khách.
Xem phạm vi và dữ liệu
Lợi nhuận và điều hành
Lãi ròng theo khách, dashboard điều hành.
Xem phạm vi và dữ liệu
Tám luồng nghiệp vụ chạy trên EcoAcc One
One bổ sung các luồng từ cơ hội, hợp đồng, nghĩa vụ đến tài chính. Các luồng hồ sơ, checklist, chấm giờ kế thừa từ Base.
Cơ hội và báo giá
Từ nhu cầu khách đến báo giá theo bộ phí được duyệt.
- 1Kinh doanhGhi nhận cơ hội, yêu cầu kháchCơ hội
- 2Kinh doanhBáo giá theo bộ phíBáo giá
- 3Ban giám đốcDuyệt giá và biênPhê duyệt
- 4Kinh doanhGửi báo giá chính thứcBáo giá chính thức
Chốt hợp đồng
Hợp đồng chốt phạm vi, bộ phí, hạn mức giờ và bàn giao.
- 1Kinh doanhChốt hợp đồng, phụ lục, điều khoảnHợp đồng
- 2Ban giám đốcDuyệt kýPhê duyệt
- 3Kinh doanhBàn giao cho trưởng nhómBàn giao
Mở hồ sơ kỳ + checklist
Mở hồ sơ kỳ mới kèm checklist soát xét chuẩn.
- 1Kế toán viênMở hồ sơ kỳ theo kháchHồ sơ kỳ
- 2Kế toán viênGắn checklist theo loại kháchChecklist
- 3Trưởng nhómDuyệt mở hồ sơPhê duyệt
Đăng ký nghĩa vụ
Nghĩa vụ theo loại, chu kỳ, deadline và người phụ trách.
- 1Trưởng nhómĐăng ký nghĩa vụ theo kháchNghĩa vụ
- 2Trưởng nhómChọn chu kỳ, deadline, người phụ tráchLịch nghĩa vụ
Nhắc 7-3-1
Hệ thống nhắc 7-3-1 ngày trước deadline.
- 1Hệ thốngNhắc 7-3-1 ngàyNhắc việc
- 2Kế toán viênXử lý và xác nhậnXác nhận
Phân công – thực hiện – soát xét
Phân công theo tải, thực hiện theo checklist, soát xét.
- 1GĐ dịch vụPhân công theo tải/độ phức tạpPhân công
- 2Kế toán viênThực hiện theo checklistHồ sơ v1
- 3Trưởng nhómSoát xét, đánh dấu hoàn thànhHồ sơ soát xét
Hóa đơn – thu tiền
Hóa đơn theo khách/kỳ, thu tiền và đối chiếu công nợ.
- 1Kế toánXuất hóa đơn theo kháchHóa đơn
- 2Kế toánThu tiền, đối chiếuPhiếu thu
Chốt kỳ lợi nhuận khách
Cuối kỳ tính lợi nhuận theo khách và dashboard.
- 1Kế toánChốt kỳ, đối soát giờChốt kỳ
- 2Kế toánPhân bổ chi phí, lãi ròng theo kháchBảng lợi nhuận
- 3Ban giám đốcXem dashboardDashboard
Những màn hình các bộ phận làm việc hằng ngày
Mười lăm màn hình chính trên Odoo, xếp theo năm lớp quản trị.
- Cơ hội theo giai đoạn, giá trị
- Lọc theo khách, loại dịch vụ
- Bộ phí hiệu lực, duyệt biên
- Báo giá theo phạm vi
- Phạm vi, hạn mức giờ, điều khoản
- Bàn giao trưởng nhóm
- Hồ sơ theo kỳ, trạng thái, checklist
- Cảnh báo thiếu chứng từ
- Checklist theo loại khách/kỳ
- Dấu hoàn thành
- Nhận theo khách, kênh chuẩn
- Checklist thiếu sót
- Nghĩa vụ theo loại, chu kỳ, deadline
- Nhắc 7-3-1
- Lịch theo khách, chu kỳ
- Người phụ trách
- Nhắc đúng người
- Xác nhận xử lý
- Năng lực, cấp độ, tải
- Độ phức tạp khách
- Phân công theo tải/độ phức tạp
- Cân bằng tải
- Trao đổi theo khách, lịch sử
- Giờ, phát sinh, lãi ròng
- Khách nào có lãi
- Hóa đơn theo khách/kỳ
- Công nợ theo tuổi
- Đúng hạn, tải, lợi nhuận
- Khách cần ưu tiên
Mỗi phòng ban làm đúng phần việc của mình
Tìm vai trò của bạn ở cột đầu để xem bạn tham gia lớp nào và bàn giao cho ai.
| Vai trò | Kinh doanh | Hồ sơ | Nghĩa vụ | Phân công | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Ban giám đốc | Duyệt giá, hợp đồng | Duyệt hồ sơ lớn | — | — | Dashboard, lợi nhuận khách |
| Kinh doanh | Cơ hội, báo giá, hợp đồng | — | — | — | Báo cáo pipeline |
| Trưởng nhóm kế toán | — | Duyệt mở hồ sơ, soát xét | Đăng ký nghĩa vụ | Xác nhận hồ sơ | — |
| Kế toán viên | — | Thực hiện kỳ, checklist | Xử lý nghĩa vụ | Chấm giờ, ticket | — |
| GĐ dịch vụ | — | — | — | Phân công, theo dõi tải | — |
| Kế toán | — | — | — | — | Hóa đơn, công nợ, lợi nhuận |
Toàn cảnh khách hàng trên cùng nguồn dữ liệu
Từ một khách hàng, xem hồ sơ, nghĩa vụ, giờ, tài chính và kết quả liên quan.
Tổng quan ghép các vùng: hồ sơ, nghĩa vụ, phân công, tài chính.
Phân biệt hồ sơ đã khóa và đang xử lý.
Giờ theo khách–kỳ–gói; tải theo nhóm.
Tách tiền, doanh thu và công nợ.
Số liệu minh họa cho khách mẫu, không phải dữ liệu khách hàng. Khi thiếu dữ liệu hiển thị "Chưa đủ dữ liệu" hoặc "Đang đối soát".
Theo dõi danh mục khách hàng và ưu tiên điều hành
Tổng hợp tình hình kinh doanh, thực hiện và tài chính để xác định nội dung cần xem sâu.
| Nhóm chỉ số | Nội dung hiển thị | Điều kiện cần làm rõ |
|---|---|---|
| Kinh doanh dịch vụ | Cơ hội, báo giá, tỷ lệ chốt | Không coi giá trị cơ hội là doanh thu |
| Hồ sơ và checklist | Hồ sơ theo kỳ, trạng thái, soát xét | Phiên bản checklist và dấu hoàn thành |
| Nghĩa vụ | Sổ thời hạn, việc sắp trễ | Ngày đến hạn, người phụ trách |
| Phân công và tải | Giờ, tải theo nhóm, độ phức tạp | Tải theo giờ thật |
| Công nợ và dòng tiền | Phải thu theo tuổi, dòng tiền | Tách dự báo khỏi thực tế |
| Lợi nhuận khách | Doanh thu, chi phí, lãi ròng | Phương pháp phân bổ rõ |
Chỉ số dự báo phải gắn nhãn "dự báo". Lãi lỗ quản trị = doanh thu ghi nhận trong phạm vi − chi phí tương ứng, với quy tắc phân bổ được xác nhận.
Làm rõ trách nhiệm ở từng điểm bàn giao
Kết nối hệ thống cần đi cùng thống nhất trách nhiệm.
Luồng mẫu: từ cơ hội đến thu tiền
| Bước | Vai trò thực hiện | Điều kiện chuyển bước | Thông tin chuyển tiếp |
|---|---|---|---|
| Chốt hợp đồng | Kinh doanh, BOD | Phạm vi, bộ phí, hạn mức duyệt | Hợp đồng |
| Bàn giao trưởng nhóm | Kinh doanh → trưởng nhóm | Xác nhận phạm vi, mốc | Hồ sơ kỳ |
| Mở hồ sơ và checklist | Kế toán viên, trưởng nhóm | Checklist chuẩn theo loại khách | Hồ sơ kỳ + checklist |
| Thực hiện – soát xét | Kế toán viên, trưởng nhóm | Checklist hoàn thành, soát xét | Hồ sơ soát xét |
| Hóa đơn và thu tiền | Kế toán | Giờ duyệt, điều khoản | Hóa đơn, công nợ |
| Chốt kỳ lợi nhuận | Kế toán, BOD | Đối soát giờ và chi phí | Lợi nhuận khách |
Luồng mẫu: thay đổi phạm vi dịch vụ
Xem một hành trình xuyên bộ phận
Theo dõi thông tin được bàn giao từ kinh doanh đến hồ sơ, nghĩa vụ và tài chính.
Cơ hội, báo giá, chốt hợp đồng
Chứng minh: Có hồ sơ và mốc
Bàn giao, mở hồ sơ kỳ
Chứng minh: Phạm vi được duyệt
Thực hiện kỳ, checklist
Chứng minh: Checklist hoàn thành
Sổ thời hạn, nhắc 7-3-1
Chứng minh: Không trễ deadline
Hóa đơn, thu tiền, công nợ
Chứng minh: Tách tiền, doanh thu, công nợ
Lợi nhuận khách, dashboard
Chứng minh: Có nguồn, kỳ, truy vết
Chuẩn bị triển khai theo quy trình và chủ sở hữu dữ liệu
Quản trị hợp nhất hãng kế toán cần sự thống nhất giữa các bộ phận.
Dành cho đội triển khaiDữ liệu dùng chung, chuỗi quản trị chi tiết, biểu mẫu báo cáo, cấu hình và tích hợpXem chi tiết
Một danh mục được quản lý, nhiều bộ phận cùng sử dụng
Thống nhất danh mục giúp các bộ phận liên kết được cùng khách, hồ sơ, nghĩa vụ.
| Nhóm dữ liệu | Ví dụ trường/danh mục | Chủ sở hữu đề xuất | Nơi sử dụng |
|---|---|---|---|
| Khách và hợp đồng | Mã khách, loại dịch vụ, điều khoản | Kinh doanh | Hồ sơ, nghĩa vụ, hóa đơn |
| Hồ sơ khách theo kỳ | Hồ sơ, kỳ, trạng thái, checklist | Trưởng nhóm | Thực hiện, soát xét |
| Nghĩa vụ thuế | Loại, chu kỳ, deadline | Trưởng nhóm | Sổ nghĩa vụ, nhắc việc |
| Nhân sự và năng lực | Kế toán viên, chuyên môn, cấp độ | GĐ dịch vụ / HR | Phân công, chấm giờ |
| Loại dịch vụ và bộ phí | Dịch vụ, bộ phí, đơn giá giờ | Kinh doanh | Báo giá, hóa đơn |
| Tài chính | Tài khoản, chi phí | Kế toán trưởng | Hóa đơn, lợi nhuận |
Theo dõi xuyên suốt từ cơ hội đến kết quả khách hàng
Dữ liệu cần được bàn giao có kiểm soát giữa các giai đoạn.
| Giai đoạn | Dữ liệu bàn giao | Điểm cần kiểm soát |
|---|---|---|
| Cơ hội → hợp đồng | Khách, yêu cầu, bộ phí, phạm vi | Chủ hồ sơ, phiên bản thông tin |
| Hợp đồng → hồ sơ kỳ | Điều khoản, hạn mức, checklist | Bàn giao đúng phiên bản |
| Hồ sơ → thực hiện | Checklist, phân công, giờ | Phân công và phạm vi thực hiện |
| Thực hiện → hóa đơn | Giờ duyệt, phát sinh ngoài gói | Tách giờ tính phí và miễn phí |
| Giao dịch → quản trị | Chi phí, doanh thu, công nợ | Kỳ, đối soát, nguyên tắc tổng hợp |
Không ép quan hệ một-một giữa hợp đồng và hồ sơ kỳ; một khách có thể nhiều hợp đồng, nhiều kỳ. Đây là mạch giải thích giải pháp.
Từ chứng từ nghiệp vụ đến báo cáo quản trị
Mỗi nhóm giải pháp đi cùng biểu mẫu, báo cáo và định nghĩa chỉ số.
Kinh doanh dịch vụ
Kinh doanhBiểu mẫu: Phiếu cơ hội; báo giá theo bộ phí; hợp đồng
Báo cáo: Cơ hội theo giai đoạn; tỷ lệ chốt
Hồ sơ khách
Hồ sơ & Nghĩa vụBiểu mẫu: Phiếu nhận hồ sơ; checklist soát xét
Báo cáo: Hồ sơ theo kỳ; soát xét
Nghĩa vụ thuế
Hồ sơ & Nghĩa vụBiểu mẫu: Sổ nghĩa vụ; phiếu nhắc
Báo cáo: Việc sắp trễ; tỷ lệ đúng hạn
Phân công và năng lực
Phân côngBiểu mẫu: Ma trận năng lực; phiếu phân công
Báo cáo: Tải theo nhóm; độ phức tạp
Chấm giờ
Phân côngBiểu mẫu: Bảng chấm giờ; phiếu xác nhận
Báo cáo: Giờ theo khách; số dư gói
Trao đổi khách
Hồ sơ & Nghĩa vụBiểu mẫu: Ticket; lịch sử trao đổi
Báo cáo: Trao đổi thành hồ sơ
Tài chính
Tài chínhBiểu mẫu: Hóa đơn; phiếu thu; đối soát
Báo cáo: Công nợ; dòng tiền; lợi nhuận khách
Mô tả danh mục không có nghĩa mọi tệp đã sẵn sàng.
Thống nhất cấu hình và ranh giới hệ thống
Xác định hệ thống nào ghi nhận dữ liệu gốc trước khi thiết lập tích hợp.
| Lớp thiết kế | Quyết định cần xác nhận | Kết quả bàn giao |
|---|---|---|
| Tổ chức | Đơn vị, nhóm kế toán, phạm vi công ty | Sơ đồ tổ chức |
| Nghiệp vụ | Trạng thái hồ sơ, điểm bàn giao, phê duyệt | Bản thiết kế quy trình |
| Dữ liệu | Mã chủ, khóa liên kết, chủ sở hữu, kỳ | Sổ dữ liệu và ánh xạ |
| Nền tảng ERP | Chức năng tiêu chuẩn, cấu hình | Sổ cấu hình |
| Tích hợp | Cổng chứng từ, email, nguồn gốc, tần suất | Hợp đồng tích hợp |
| Phân quyền | Vai trò, đơn vị/khách, dữ liệu hạn chế | Ma trận quyền |
| Báo cáo | Chỉ số, công thức, nguồn, kỳ | Từ điển chỉ số |
Base, One hay AI: chọn đúng cấp cho doanh nghiệp
Base kiểm soát hồ sơ khách. One nối toàn hãng. AI bổ sung theo dõi và đề xuất. Mỗi cấp kế thừa trọn cấp trước.
| Năng lực | EcoAcc Base | EcoAcc One | EcoAcc AI |
|---|---|---|---|
| Hồ sơ khách theo kỳ, checklist, nghĩa vụ, lợi nhuận khách | ✓ | ✓ | ✓ |
| Kinh doanh dịch vụ, chấm giờ, phân công, công nợ | — | ✓ | ✓ |
| Toàn cảnh khách – kỳ và dashboard điều hành | — | ✓ | ✓ |
| Theo dõi, phân tích và đề xuất bằng AI (5 trợ lý) | — | — | ✓ |
Mở rộng từ hiện trạng, hướng tới vận hành bằng AI
Nếu đã có Base, phạm vi One tập trung vào kết nối cần bổ sung. Khi dữ liệu đủ rõ, lựa chọn tình huống AI.
EcoAcc One trong từng loại hình dịch vụ
Mỗi hub ngành chỉ ra vấn đề nào gói One giải và nên bắt đầu từ đâu.
Những điều cần thống nhất về phạm vi One
One có bao gồm nền tảng Base không?
Theo kiến trúc, One kế thừa nền tảng kiểm soát hồ sơ của Base. Phạm vi cụ thể xác nhận khi triển khai.
Tích hợp cổng chứng từ/email ra sao?
Cần đánh giá hệ thống hiện có và chất lượng dữ liệu trước khi quyết định thay thế hoặc tích hợp.
Lợi nhuận khách tính thế nào?
Giờ chấm theo khách + phát sinh ngoài gói + phân bổ chi phí theo quy tắc được xác nhận.
Có thể triển khai theo giai đoạn không?
Có thể thống nhất nhóm quy trình ưu tiên, với điều kiện dữ liệu và điểm bàn giao nhất quán.
Ai chịu trách nhiệm dữ liệu dùng chung?
Mỗi nhóm dữ liệu chủ có chủ sở hữu rõ — khách/kinh doanh, hồ sơ/trưởng nhóm, nghĩa vụ/trưởng nhóm, tài chính/kế toán.
Khi nào nên bổ sung AI?
Khi tình huống cần hỗ trợ, dữ liệu, quyền hành động và cách kiểm tra kết quả đã rõ.
Cùng xác định phạm vi quản trị hợp nhất
Chia sẻ các bộ phận cần kết nối (kinh doanh, hồ sơ, nghĩa vụ, tài chính) và hệ thống đang dùng.