EcoMFG One — Một nền tảng quản trị xuyên suốt nhà máy sản xuất
Kết nối đơn hàng, kế hoạch sản xuất, mua NVL, lệnh, kho, chất lượng, giao hàng và tài chính trên dữ liệu dùng chung — quản trị theo khách hàng và lệnh sản xuất.
Kế thừa toàn bộ EcoMFG Base. Cấp quản trị hợp nhất đầy đủ — từ đơn hàng đến lãi lỗ theo lệnh.
Kế thừa kiểm soát sản xuất, mở rộng quản trị toàn nhà máy
EcoMFG One kế thừa nền tảng kiểm soát sản xuất của Base — lệnh, BOM, kho, QC, giá thành — và là cấp quản trị hợp nhất đầy đủ.
Kiểm soát sản xuất — lệnh sản xuất, BOM–định mức, kho NVL, QC, máy móc cơ bản, giá thành theo lệnh.
Sơ đồ thể hiện định hướng phạm vi. Chức năng và phần tích hợp cụ thể được xác nhận khi thiết kế triển khai.
Năm lớp quản trị, một nguồn dữ liệu sản xuất
EcoMFG One nối năm lớp từ đơn hàng đến kết quả toàn nhà máy. Bảy nhóm chức năng MFG-01 → MFG-07.
Có bao nhiêu đơn, đáng ưu tiên cái nào?
Kinh doanh · Điều độ · BOD
- Pipeline đơn theo giai đoạn và giá trị
- Dự báo nhu cầu, cam kết giao
- Chốt đơn, điều khoản, hạn giao
Lệnh nào chạy trước, đủ năng lực không?
Điều độ · Kỹ thuật
- Kế hoạch theo đơn, ưu tiên
- Lệnh theo BOM, công đoạn, máy
- Đổi kế hoạch có kiểm soát
NVL đủ và đúng hạn cho lệnh?
Thu mua · Kho
- Nhu cầu NVL từ lệnh
- Mua theo cam kết, nhận đúng hạn
- Tồn theo kho–lô, hạn dùng
Lệnh chạy đúng tiến độ và chất lượng?
Điều độ · QC · Bảo trì
- Chấm công đoạn, năng suất
- QC theo lô, lỗi bắt sớm
- Dừng máy, bảo trì, OEE
Lãi ở đâu, khách nào lỗ?
Ban giám đốc · GĐ sản xuất
- Giá thành theo lệnh/khách
- Lãi lỗ theo đơn – lệnh – khách
- Dashboard điều hành sản xuất
Bảy nhóm giải pháp kết nối trên dữ liệu dùng chung
Mỗi nhóm có đầu vào, người chịu trách nhiệm và đầu ra rõ ràng.
Kinh doanh và đơn hàng
Pipeline đơn, báo giá, cam kết giao, điều khoản.
Xem phạm vi và dữ liệu
Dự báo và kế hoạch
Dự báo nhu cầu, kế hoạch sản xuất theo đơn.
Xem phạm vi và dữ liệu
Lệnh sản xuất
Lệnh theo BOM, công đoạn, máy, ưu tiên.
Xem phạm vi và dữ liệu
Mua hàng theo lệnh
Nhu cầu NVL từ lệnh, mua theo cam kết.
Xem phạm vi và dữ liệu
Kho và truy xuất
Tồn theo kho–lô, hạn dùng, truy xuất hai chiều.
Xem phạm vi và dữ liệu
Chất lượng và bảo trì
QC theo lô, dừng máy, bảo trì, OEE.
Xem phạm vi và dữ liệu
Giá thành và điều hành
Giá thành theo lệnh/khách, dashboard điều hành.
Xem phạm vi và dữ liệu
Tám luồng nghiệp vụ chạy trên EcoMFG One
One bổ sung các luồng từ đơn hàng, kế hoạch, mua NVL đến giao hàng và giá thành. Các luồng lệnh, QC, kho kế thừa từ Base.
Đơn hàng và báo giá
Từ nhu cầu khách đến đơn hàng chốt cam kết giao.
- 1Kinh doanhGhi nhận nhu cầu, báo giáBáo giá
- 2Ban giám đốcDuyệt giá và cam kết giaoPhê duyệt
- 3Kinh doanhChốt đơn hàngĐơn hàng
Kế hoạch sản xuất
Chuyển đơn hàng thành kế hoạch theo năng lực máy.
- 1Điều độLập kế hoạch theo đơn và năng lựcKế hoạch
- 2Điều độDuyệt ưu tiên lệnhƯu tiên
Tạo lệnh theo BOM
Lệnh sản xuất theo BOM, công đoạn, máy.
- 1Điều độTạo lệnh theo BOMLệnh
- 2Kỹ thuậtXác nhận BOM và định mứcBOM xác nhận
- 3Quản lýDuyệt lệnhPhê duyệt
Mua NVL theo lệnh
Nhu cầu NVL từ lệnh thành đề nghị mua và PO.
- 1Thu muaTạo đề nghị mua theo nhu cầu lệnhĐề nghị mua
- 2Người duyệtDuyệtPhê duyệt
- 3Thu muaChốt PO, nhận hàngPO · Phiếu nhận
Xuất NVL – tồn kho
Xuất NVL theo BOM, tồn theo kho–lô.
- 1Thủ khoXuất NVL theo BOMPhiếu xuất
- 2Thủ khoCập nhật tồn theo lôTồn kho
Chạy lệnh–QC
Sản xuất theo công đoạn, QC theo lô.
- 1Tổ trưởngChạy lệnh, chấm công đoạnBáo cáo sản xuất
- 2QCQC theo lô, nhập kho TPBiên bản QC · Phiếu nhập
Giao hàng–hóa đơn
Giao hàng theo đơn, hóa đơn và thu tiền.
- 1KhoGiao hàng theo đơnPhiếu giao
- 2Kế toánXuất hóa đơn, thu tiềnHóa đơn · Phiếu thu
Chốt kỳ giá thành
Cuối kỳ tính giá thành theo lệnh, lãi lỗ theo khách.
- 1Kế toánChốt kỳ, đối soát tồnChốt kỳ
- 2Kế toánPhân bổ chi phí, giá thànhBảng giá thành
- 3Ban giám đốcXem dashboard điều hànhDashboard
Những màn hình các bộ phận làm việc hằng ngày
Mười lăm màn hình chính trên Odoo, xếp theo năm lớp quản trị.
- Đơn theo giai đoạn, giá trị
- Cam kết giao
- Đơn giá, cam kết giao
- Duyệt biên
- Đơn, điều khoản, hạn giao
- Kế hoạch theo máy, ưu tiên
- Đổi kế hoạch có kiểm soát
- Lệnh theo BOM, công đoạn, máy
- Trạng thái lệnh
- BOM phiên bản, định mức, hao hụt
- Nhu cầu NVL từ lệnh
- Theo dõi cam kết
- Tồn theo kho–lô, hạn dùng
- Cảnh báo tồn thấp
- Xuất đúng BOM của lệnh
- Thời gian, năng suất theo lệnh
- Cảnh báo chậm
- QC đầu vào, nội tuyến, TP
- Tỷ lệ lỗi lô
- Mã dừng máy, thời gian
- OEE theo máy
- NVL, công, phân bổ về lệnh
- Giá thành so định mức
- Truy xuất hai chiều
- Hạn dùng, lô NVL
- Lệnh, OEE, hao hụt, giá thành
- Khách cần ưu tiên
Mỗi phòng ban làm đúng phần việc của mình
Tìm vai trò của bạn ở cột đầu để xem bạn tham gia lớp nào và bàn giao cho ai.
| Vai trò | Kinh doanh | Kế hoạch & Lệnh | Mua & Kho | Sản xuất & QC | Giá thành |
|---|---|---|---|---|---|
| Ban giám đốc | Duyệt giá, đơn lớn | Duyệt kế hoạch | — | — | Dashboard, lãi lỗ khách |
| Kinh doanh | Đơn, báo giá | — | — | — | Báo cáo pipeline |
| Điều độ / Kỹ thuật | — | Kế hoạch, lệnh, BOM | Xác nhận đủ NVL | Theo dõi lệnh | — |
| Thu mua / Kho | — | — | Mua NVL, xuất kho | — | — |
| Tổ trưởng / QC | — | — | — | Chạy lệnh, QC, nhập TP | — |
| Kế toán | — | — | — | — | Giá thành, hóa đơn, lãi lỗ |
Toàn cảnh lệnh sản xuất trên cùng nguồn dữ liệu
Từ một lệnh, xem các thông tin đơn hàng, BOM, kho, QC, tài chính và kết quả liên quan.
Tổng quan ghép các vùng: đơn & BOM, sản xuất & QC, tài chính.
Phân biệt giá trị có hiệu lực và dự kiến.
Tiến độ vật lý và kết quả QC đi cùng nhau.
Giá thành so định mức, không gọi là lãi lỗ kế toán.
Số liệu minh họa cho lệnh mẫu, không phải dữ liệu khách hàng. Khi thiếu dữ liệu hiển thị "Chưa đủ dữ liệu" hoặc "Đang đối soát".
Theo dõi danh mục lệnh và ưu tiên điều hành
Tổng hợp tình hình kinh doanh, sản xuất và tài chính để xác định nội dung cần xem sâu.
| Nhóm chỉ số | Nội dung hiển thị | Điều kiện cần làm rõ |
|---|---|---|
| Kinh doanh và đơn hàng | Đơn theo giai đoạn, cam kết giao | Không coi giá trị đơn là doanh thu chắc chắn |
| Kế hoạch và lệnh | Lệnh theo trạng thái, năng lực máy | Tiến độ vật lý không bằng giá trị |
| Mua và kho | Cam kết mua, tồn NVL theo lô | Tồn khả dụng khác tồn sổ |
| Chất lượng và máy | Tỷ lệ lỗi lô, OEE, dừng máy | Mã dừng máy phải chuẩn |
| Công nợ và dòng tiền | Phải thu theo tuổi, dòng tiền | Tách dự báo khỏi thực tế |
| Giá thành và lãi lỗ | Giá thành theo lệnh/khách | Phương pháp phân bổ rõ |
Chỉ số dự báo phải gắn nhãn "dự báo". Lãi lỗ quản trị = doanh thu ghi nhận trong phạm vi − chi phí tương ứng, với quy tắc phân bổ được xác nhận.
Làm rõ trách nhiệm ở từng điểm bàn giao
Kết nối hệ thống cần đi cùng thống nhất trách nhiệm.
Luồng mẫu: từ đơn hàng đến giao hàng
| Bước | Vai trò thực hiện | Điều kiện chuyển bước | Thông tin chuyển tiếp |
|---|---|---|---|
| Chốt đơn hàng | Kinh doanh, BOD | Cam kết giao, giá, điều khoản duyệt | Đơn hàng |
| Bàn giao điều độ | Kinh doanh → điều độ | Xác nhận kế hoạch, mốc | Kế hoạch sản xuất |
| Tạo lệnh và BOM | Điều độ, kỹ thuật | BOM khớp bản vẽ, lệnh duyệt | Lệnh |
| Xuất NVL | Kho | Đúng BOM, tồn đủ | Phiếu xuất |
| Sản xuất – QC | Tổ trưởng, QC | QC theo lô, nhập TP | TP + biên bản QC |
| Giao hàng – hóa đơn | Kho, kế toán | Đơn khớp, hóa đơn đúng | Hóa đơn, công nợ |
Luồng mẫu: thay đổi kế hoạch sản xuất
Xem một hành trình xuyên bộ phận
Theo dõi thông tin được bàn giao từ đơn hàng đến giá thành.
Đơn, báo giá, cam kết giao
Chứng minh: Có hồ sơ và mốc
Kế hoạch, lệnh theo BOM
Chứng minh: Lịch khả thi
Mua NVL, xuất theo BOM
Chứng minh: Tồn đủ, đúng hạn
Chạy lệnh, QC theo lô
Chứng minh: TP đạt chuẩn
Giao hàng, hóa đơn
Chứng minh: Doanh thu và dòng tiền
Giá thành, lãi lỗ theo lệnh
Chứng minh: Truy được chứng từ
Chuẩn bị triển khai theo quy trình và chủ sở hữu dữ liệu
Quản trị hợp nhất sản xuất cần sự thống nhất giữa các bộ phận.
Dành cho đội triển khaiDữ liệu dùng chung, chuỗi quản trị chi tiết, biểu mẫu báo cáo, cấu hình và tích hợpXem chi tiết
Một danh mục được quản lý, nhiều bộ phận cùng sử dụng
Thống nhất danh mục giúp các bộ phận liên kết được cùng sản phẩm, BOM, kho, máy.
| Nhóm dữ liệu | Ví dụ trường/danh mục | Chủ sở hữu đề xuất | Nơi sử dụng |
|---|---|---|---|
| Khách và đơn hàng | Mã khách, đơn, điều khoản | Kinh doanh | Kế hoạch, lệnh, hóa đơn |
| Sản phẩm và BOM | Mã SP, phiên bản BOM, định mức | Kỹ thuật | Lệnh, xuất NVL, giá thành |
| NVL và NCC | Mã NVL, quy cách, NCC | Thu mua | Mua, kho, lệnh |
| Kho và lô | Kho, vị trí, lô, hạn dùng | Kho | Nhập–xuất, truy xuất |
| Máy móc | Mã máy, năng lực, bảo trì | Bảo trì | Kế hoạch, OEE |
| Tài chính | Tài khoản, chi phí, phân bổ | Kế toán | Giá thành, công nợ |
Theo dõi xuyên suốt từ đơn hàng đến kết quả khách hàng
Dữ liệu cần được bàn giao có kiểm soát giữa các giai đoạn.
| Giai đoạn | Dữ liệu bàn giao | Điểm cần kiểm soát |
|---|---|---|
| Đơn → kế hoạch | Đơn, cam kết giao, năng lực | Chủ kế hoạch, phiên bản |
| Kế hoạch → lệnh | BOM, công đoạn, máy | Lệnh duyệt đúng phiên bản |
| Lệnh → sản xuất | NVL, mã dừng, QC | Phân công và phạm vi thực hiện |
| Sản xuất → giao hàng | TP, biên bản QC, đơn | Giao đúng đơn, lô truy được |
| Giao dịch → quản trị | Chi phí, doanh thu, công nợ | Kỳ, đối soát, nguyên tắc tổng hợp |
Không ép quan hệ một-một giữa đơn và lệnh; một đơn có thể nhiều lệnh. Đây là mạch giải thích giải pháp, không xác định chính sách ghi nhận doanh thu.
Từ chứng từ nghiệp vụ đến báo cáo quản trị
Mỗi nhóm giải pháp đi cùng biểu mẫu, báo cáo và định nghĩa chỉ số.
Kinh doanh và đơn hàng
Kinh doanhBiểu mẫu: Phiếu đơn; báo giá; cam kết giao
Báo cáo: Đơn theo giai đoạn; tỷ lệ chốt
Kế hoạch và lệnh
Sản xuấtBiểu mẫu: Kế hoạch; lệnh; BOM
Báo cáo: Lệnh theo trạng thái
Mua và kho
KhoBiểu mẫu: Đề nghị mua; phiếu xuất; tồn kho
Báo cáo: Cam kết mua; tồn theo lô
Chất lượng
Sản xuấtBiểu mẫu: Biên bản QC; thẻ lô
Báo cáo: Tỷ lệ lỗi lô; truy xuất
Máy móc
Sản xuấtBiểu mẫu: Lịch bảo trì; báo cáo dừng máy
Báo cáo: OEE; thời gian dừng
Giao hàng
Tài chínhBiểu mẫu: Phiếu giao; hóa đơn; phiếu thu
Báo cáo: Đúng cam kết; công nợ
Tài chính
Tài chínhBiểu mẫu: Bảng giá thành; lãi lỗ
Báo cáo: Giá thành lệnh; lãi lỗ khách
Mô tả danh mục không có nghĩa mọi tệp đã sẵn sàng.
Thống nhất cấu hình và ranh giới hệ thống
Xác định hệ thống nào ghi nhận dữ liệu gốc trước khi thiết lập tích hợp.
| Lớp thiết kế | Quyết định cần xác nhận | Kết quả bàn giao |
|---|---|---|
| Tổ chức | Đơn vị, nhà máy, phạm vi công ty | Sơ đồ tổ chức |
| Nghiệp vụ | Trạng thái lệnh, điểm bàn giao, phê duyệt | Bản thiết kế quy trình |
| Dữ liệu | Mã chủ, khóa liên kết, chủ sở hữu, kỳ | Sổ dữ liệu và ánh xạ |
| Nền tảng ERP | Chức năng tiêu chuẩn, cấu hình | Sổ cấu hình |
| Tích hợp | Máy móc/SCADA, nguồn gốc, tần suất | Hợp đồng tích hợp |
| Phân quyền | Vai trò, đơn vị/lệnh, dữ liệu hạn chế | Ma trận quyền |
| Báo cáo | Chỉ số, công thức, nguồn, kỳ | Từ điển chỉ số |
Base, One hay AI: chọn đúng cấp cho doanh nghiệp
Base kiểm soát sản xuất. One nối toàn nhà máy. AI bổ sung theo dõi và đề xuất. Mỗi cấp kế thừa trọn cấp trước.
| Năng lực | EcoMFG Base | EcoMFG One | EcoMFG AI |
|---|---|---|---|
| Lệnh sản xuất, BOM, kho NVL, QC, giá thành lệnh | ✓ | ✓ | ✓ |
| Kế hoạch theo đơn, mua theo lệnh, WIP | — | ✓ | ✓ |
| Giao hàng, công nợ, dòng tiền, lãi lỗ theo lệnh | — | ✓ | ✓ |
| Toàn cảnh đơn – lệnh – khách và dashboard | — | ✓ | ✓ |
| Theo dõi, phân tích và đề xuất bằng AI (5 trợ lý) | — | — | ✓ |
Mở rộng từ hiện trạng, hướng tới vận hành bằng AI
Nếu đã có Base, phạm vi One tập trung vào kết nối cần bổ sung. Khi dữ liệu đủ rõ, lựa chọn tình huống AI.
EcoMFG One trong từng loại hình sản xuất
Mỗi hub ngành chỉ ra vấn đề nào gói One giải và nên bắt đầu từ đâu.
Những điều cần thống nhất về phạm vi One
One có bao gồm nền tảng Base không?
Theo kiến trúc, One kế thừa nền tảng kiểm soát sản xuất của Base. Phạm vi cụ thể xác nhận khi triển khai.
Tích hợp máy móc/SCADA ra sao?
Cần đánh giá hệ thống hiện có và chất lượng dữ liệu trước khi quyết định thay thế hoặc tích hợp.
Giá thành nâng cao tính thế nào?
One hỗ trợ định mức – thực tế và phân tích biến động; phương pháp phân bổ được xác nhận.
Có thể triển khai theo giai đoạn không?
Có thể thống nhất nhóm quy trình ưu tiên, với điều kiện dữ liệu và điểm bàn giao nhất quán.
Ai chịu trách nhiệm dữ liệu dùng chung?
Mỗi nhóm dữ liệu chủ có chủ sở hữu rõ — SP/BOM/kỹ thuật, NVL/thu mua, máy/bảo trì, tài chính/kế toán.
Khi nào nên bổ sung AI?
Khi tình huống cần hỗ trợ, dữ liệu, quyền hành động và cách kiểm tra kết quả đã rõ.
Cùng xác định phạm vi quản trị hợp nhất sản xuất
Chia sẻ các bộ phận cần kết nối (điều độ, thu mua, kho, QC, kế toán) và hệ thống đang dùng.