EcoMFG Base — Kiểm soát lệnh sản xuất, định mức và giá thành theo lệnh
Tập trung kiểm soát lệnh sản xuất, BOM – định mức, nguyên vật liệu, kho, chất lượng theo lô và giá thành theo lệnh — trên cùng dữ liệu sản xuất dùng chung.
Nền tảng kiểm soát cho nhà máy sản xuất theo đơn hàng — biết lệnh nào lỗ, khách nào lỗ ngay trong kỳ.
Sáu câu hỏi kiểm soát của nhà máy sản xuất
Mỗi câu trả lời cần dữ liệu thật, không phải bảng tính hay trí nhớ.
Lệnh nào đang chạy, trạng thái đến đâu, khách nào?
BOM có khớp bản vẽ/tech-pack phiên bản mới nhất không?
Nguyên vật liệu có đủ cho lệnh không, tồn-WIP ra sao?
Lỗi phát hiện ở đâu, tỷ lệ lỗi lô bao nhiêu?
Máy nào đang giảm OEE nhiều nhất vì sao?
Lệnh/khách nào đang lỗ, giá thành so định mức thế nào?
Bốn lớp chức năng, một dòng dữ liệu sản xuất
Mỗi giao dịch đi qua bốn lớp: lệnh và định mức cho phép, kho và nguyên vật liệu, sản xuất và chất lượng, kết quả – giá thành – lãi lỗ.
Lệnh đang chạy đúng BOM và định mức không?
Điều độ · Kỹ thuật
- Lệnh theo đơn/khách, công đoạn, máy
- BOM phiên bản, định mức, hao hụt
- Kế hoạch theo năng lực máy
Nguyên vật liệu đủ và đúng lệnh chưa?
Thu mua · Kho
- Xuất NVL theo BOM
- Tồn theo kho–vị trí, lô, hạn dùng
- Mua theo nhu cầu lệnh
Lỗi bắt sớm, máy chạy ổn không?
Điều độ · QC · Bảo trì
- QC đầu vào, nội tuyến, thành phẩm
- Mã dừng máy, lịch bảo trì
- WIP theo công đoạn và vị trí
Mười nhóm giải pháp trên cùng dữ liệu sản xuất
Chọn một nhóm để xem phạm vi, dữ liệu đầu vào và kết quả cần kiểm tra.
Lệnh sản xuất
Lệnh theo đơn/khách, công đoạn, máy, thời gian, trạng thái.
Xem chi tiết phạm vi
BOM và định mức
BOM theo phiên bản, định mức NVL, tỷ lệ hao hụt.
Xem chi tiết phạm vi
Kho và nguyên vật liệu
Nhập–xuất NVL theo lệnh, tồn theo kho–vị trí, lô.
Xem chi tiết phạm vi
Chất lượng và QC
QC đầu vào, nội tuyến, thành phẩm theo lô.
Xem chi tiết phạm vi
Giá thành theo lệnh
Chi phí NVL, công, phân bổ về đúng lệnh/khách.
Xem chi tiết phạm vi
Máy móc và bảo trì
Lịch bảo trì, mã dừng máy, sẵn sàng máy.
Xem chi tiết phạm vi
Tồn kho và truy xuất lô
Tồn theo kho, lô, hạn dùng, truy xuất hai chiều.
Xem chi tiết phạm vi
Phế liệu và hao hụt
Hao hụt theo lệnh, phế liệu quy nguyên nhân.
Xem chi tiết phạm vi
WIP và bán thành phẩm
Bán thành phẩm theo công đoạn, vị trí, tuổi WIP.
Xem chi tiết phạm vi
Thu chi và công nợ
Thu chi theo đơn vị, công nợ theo khách.
Xem chi tiết phạm vi
Tám luồng nghiệp vụ chạy trên EcoMFG Base
Mỗi luồng là một chuỗi chứng từ trong Odoo — từ lệnh sản xuất đến giá thành. Chọn một luồng để xem từng bước.
Tạo lệnh sản xuất
Từ đơn hàng/khách đến lệnh sản xuất có công đoạn, máy, thời gian.
- 1Điều độTạo lệnh theo đơn hàng, kháchLệnh sản xuất
- 2Điều độGán máy, công đoạn, thời gianKế hoạch lệnh
- 3Quản lýDuyệt lệnhPhê duyệt
Duyệt BOM–định mức
BOM khớp bản vẽ, định mức và hao hụt được duyệt.
- 1Kỹ thuậtCập nhật BOM theo phiên bảnBOM v2
- 2Kỹ thuậtChốt định mức và hao hụtĐịnh mức
- 3Quản lýDuyệt BOMPhê duyệt
Xuất NVL theo BOM
Xuất nguyên vật liệu đúng BOM cho lệnh.
- 1Thủ khoNhận lệnh và BOMLệnh
- 2Thủ khoXuất NVL theo BOMPhiếu xuất
- 3Điều độXác nhận đủ NVLXác nhận
Mua bổ sung NVL
Nhu cầu NVL từ lệnh thành đề nghị mua và đơn mua.
- 1Thu muaTạo đề nghị mua theo nhu cầu lệnhĐề nghị mua
- 2Người duyệtDuyệtPhê duyệt
- 3Thu muaChốt PO, nhận hàngPO · Phiếu nhận
Chạy lệnh–chấm công đoạn
Sản xuất theo công đoạn, chấm thời gian và năng suất.
- 1Tổ trưởngChạy lệnh theo công đoạnLệnh đang chạy
- 2Tổ trưởngChấm thời gian, năng suấtBáo cáo sản xuất
QC và nhập kho TP
Kiểm tra chất lượng, nhập kho thành phẩm theo lô.
- 1QCKiểm tra theo lôBiên bản QC
- 2QCNhập kho thành phẩmPhiếu nhập kho TP
Giao hàng–hóa đơn
Giao hàng theo đơn, hóa đơn và thu tiền.
- 1KhoGiao hàng theo đơnPhiếu giao hàng
- 2Kế toánXuất hóa đơnHóa đơn
- 3Kế toánThu tiền, đối chiếuPhiếu thu
Chốt kỳ giá thành
Cuối kỳ tính giá thành theo lệnh và lãi lỗ theo khách.
- 1Kế toánChốt kỳ, đối soát tồnChốt kỳ
- 2Kế toánPhân bổ chi phí, tính giá thànhBảng giá thành
- 3Ban giám đốcXem dashboard sản xuấtDashboard
Những màn hình các bộ phận làm việc hằng ngày
Mười hai màn hình chính trên Odoo, xếp theo bốn lớp kiểm soát.
- Lệnh theo đơn/khách, trạng thái
- Công đoạn, máy, thời gian
- BOM phiên bản, định mức, hao hụt
- So phiên bản, tô chênh lệch
- Kế hoạch theo máy, ưu tiên
- Đổi kế hoạch có kiểm soát
- Tồn theo kho–vị trí, lô
- Cảnh báo tồn thấp
- Xuất đúng BOM của lệnh
- Tồn cập nhật đúng lệnh
- Nhu cầu NVL từ lệnh
- Theo dõi cam kết mua
- Thời gian, năng suất theo lệnh
- Cảnh báo chậm so kế hoạch
- QC đầu vào, nội tuyến, TP
- Tỷ lệ lỗi lô, quy nguyên nhân
- Mã dừng máy, thời gian
- OEE theo máy
- NVL, công, phân bổ về lệnh
- Giá thành so định mức
- Truy xuất hai chiều theo lô
- Hạn dùng, lô nguyên liệu
- Lệnh, OEE, hao hụt, giá thành
- Khách cần ưu tiên
Mỗi vai trò làm đúng phần việc của mình
Tìm vai trò của bạn ở cột đầu để xem bạn tham gia lớp nào và bàn giao cho ai.
| Vai trò | Lệnh & BOM | Kho & NVL | Sản xuất & QC | Giá thành |
|---|---|---|---|---|
| Ban giám đốc | Duyệt lệnh lớn | — | — | Dashboard, lãi lỗ khách |
| Điều độ / Kỹ thuật | Tạo lệnh, BOM | Xác nhận đủ NVL | Theo dõi lệnh | — |
| Thu mua / Kho | — | Xuất NVL, mua bổ sung | — | — |
| Tổ trưởng / QC | — | — | Chạy lệnh, QC, nhập TP | — |
| Kế toán | — | — | — | Giá thành, hóa đơn, lãi lỗ |
Nhìn rõ lệnh sản xuất, hao hụt và giá thành theo lệnh
Theo dõi lệnh, tồn, chất lượng, máy và giá thành trên cùng cấu trúc sản xuất.
| Chỉ số | Nguồn dữ liệu | Thời điểm cập nhật | Quy tắc tính |
|---|---|---|---|
| Giá thành theo lệnh | Chi phí NVL, nhân công và máy theo lệnh | Cuối lệnh | Chi phí thực tế trên định mức theo lệnh |
| Tồn kho nguyên vật liệu | Tồn theo kho và lô | Thời gian thực | Tồn thực tế trừ hàng đã cấp cho lệnh |
| Tỷ lệ đạt QC | Phiếu kiểm tra chất lượng | Theo lệnh | Số lượng đạt trên tổng số lượng kiểm |
| Đơn hàng trễ hạn | Lệnh sản xuất và giao hàng | Hằng ngày | Đơn có ngày giao dự kiến sau ngày hẹn |
| Lãi gộp theo đơn | Doanh thu và giá thành | Cuối kỳ | Doanh thu trừ giá thành thực tế |
Chú thích: dữ liệu minh họa để thể hiện cấu trúc báo cáo — không phải số liệu thực tế.
Theo dõi một lệnh sản xuất từ đơn hàng đến giá thành
Buổi trình diễn tập trung vào cách dữ liệu đi qua các bước kiểm soát.
Lệnh theo đơn, BOM, máy
Chứng minh: Lệnh và kế hoạch rõ
Xuất theo BOM, đủ hàng
Chứng minh: Tồn cập nhật đúng
Chấm công đoạn, năng suất
Chứng minh: Tiến độ và hao hụt rõ
QC theo lô, nhập TP
Chứng minh: TP đạt chuẩn, lô truy được
Giao theo đơn, hóa đơn
Chứng minh: Doanh thu và dòng tiền
Phân bổ chi phí, giá thành lệnh
Chứng minh: Lãi lỗ truy được chứng từ
Xác định quyền duyệt theo thẩm quyền và hạn mức
Mỗi quyết định — lệnh, BOM, QC, giá thành — cần người duyệt rõ, hạn mức rõ.
| Tình huống | Hành vi định hướng | Bằng chứng cần lưu |
|---|---|---|
| BOM đúng phiên bản | Đi theo định mức đã duyệt | Phiên bản BOM và người duyệt |
| Thiếu vật tư | Giữ lệnh, đề nghị mua | Đề nghị mua và ngày cần |
| Thay đổi định mức sau khi phát hành | Duyệt lại và cập nhật lệnh | Phiên bản trước và sau |
| Lỗi chất lượng | Tạo phiếu xử lý, không tự cho qua | Phiếu QC và quyết định |
| Người phụ trách vắng mặt | Ủy quyền có thời hạn nếu được cấu hình | Người được ủy quyền và phạm vi |
Chuẩn bị triển khai theo quy trình và chủ sở hữu dữ liệu
Cần thống nhất giữa các bộ phận về quy trình, dữ liệu và trách nhiệm.
Chọn dòng sản phẩm, xưởng và bộ phận cần kiểm soát trước
Đầu ra: Dòng sản phẩm ưu tiên, tiêu chí nghiệm thu
Chốt BOM, định mức, kho, quyền và quy trình duyệt lệnh; nhập thử và đối soát
Đầu ra: Cấu hình được kiểm tra, dữ liệu gốc được xác nhận
Kiểm thử theo vai trò với lệnh sản xuất và nhập kho thực tế
Đầu ra: Kết quả kiểm thử, vấn đề cần xử lý, hướng dẫn sử dụng
Chốt tồn đầu kỳ, chuyển lệnh đang chạy, hỗ trợ trong tuần đầu
Đầu ra: Xác nhận sẵn sàng, người hỗ trợ, kế hoạch khôi phục
Theo dõi giá thành, tỷ lệ QC và đơn trễ theo chỉ số đã chốt; mở rộng sang xưởng mới
Đầu ra: Ưu tiên mở rộng và điều chỉnh quy tắc
Một danh mục được quản lý, nhiều bộ phận cùng sử dụng
Thống nhất danh mục giúp các bộ phận liên kết được cùng sản phẩm, BOM, kho, máy.
| Nhóm dữ liệu | Ví dụ trường | Chủ sở hữu đề xuất | Nơi sử dụng |
|---|---|---|---|
| Sản phẩm và BOM | Mã SP, phiên bản BOM, định mức | Kỹ thuật | Lệnh, xuất NVL, giá thành |
| Nguyên vật liệu | Mã NVL, quy cách, NCC | Thu mua | Kho, lệnh, mua |
| Kho và vị trí | Kho, vị trí, lô | Kho | Nhập–xuất, truy xuất |
| Máy móc | Mã máy, năng lực, bảo trì | Bảo trì | Kế hoạch, OEE |
| Khách và đơn hàng | Mã khách, đơn, điều khoản | Kinh doanh | Lệnh, giao hàng, hóa đơn |
| Tài chính | Tài khoản, chi phí | Kế toán | Giá thành, công nợ |
Kết nối lệnh sản xuất, kho, chất lượng và giá thành
BOM tạo cơ sở định mức. Lệnh, kho, QC và chi phí tạo ra các dòng cần đối chiếu trước khi tổng hợp giá thành.
| Quy trình mẫu | Đầu vào | Các bước hiển thị | Đầu ra |
|---|---|---|---|
| Tạo lệnh | Đơn, BOM, máy | Lập → duyệt → gán máy | Lệnh và kế hoạch |
| Xuất NVL | BOM, tồn kho | Xuất theo BOM → xác nhận | Phiếu xuất |
| QC | Lô, tiêu chuẩn | Kiểm → biên bản → nhập TP | TP đạt chuẩn |
| Chốt kỳ | Chi phí, định mức | Rà soát → phân bổ → giá thành | Giá thành có căn cứ |
Thời điểm ghi nhận doanh thu và chi phí cần cấu hình theo chính sách đã thống nhất.
Chứng từ nhất quán trong từng bước thực hiện
Biểu mẫu liên kết dữ liệu nguồn với người chịu trách nhiệm.
Lệnh sản xuất
Phiếu lệnh; kế hoạch lệnh
Nội dung cần có:Đơn, SP, BOM, máy, thời gian, người duyệt
BOM–định mức
Phiếu BOM; bảng định mức
Nội dung cần có:Phiên bản, NVL, định mức, hao hụt
Kho NVL
Phiếu xuất NVL; phiếu nhập
Nội dung cần có:Lệnh, NVL, số lượng, định mức
Chất lượng
Biên bản QC; thẻ lô
Nội dung cần có:Lô, tiêu chuẩn, kết quả, người kiểm
Giá thành
Bảng giá thành lệnh
Nội dung cần có:NVL, công, phân bổ, so định mức
Tồn kho
Phiếu nhập/xuất; kiểm kê
Nội dung cần có:Kho, lô, số lượng, hạn dùng
Thẻ mẫu ở trạng thái cấu trúc tham khảo — không hiển thị ảnh tài liệu với chữ ký hoặc con dấu giả.
Chuyển yêu cầu quản trị thành cấu hình có thể kiểm tra
Từng yêu cầu được đối chiếu với chức năng nền tảng và cấu hình cần thiết.
| Hạng mục sổ cấu hình | Quyết định cần ghi nhận |
|---|---|
| Cấu trúc mã | Mã SP, BOM, lệnh, kho, máy |
| BOM và định mức | Phiên bản, hiệu lực, hao hụt |
| Kho | Quy tắc nhập–xuất, lô, hạn dùng |
| Sản xuất | Công đoạn, máy, chấm thời gian |
| QC | Tiêu chuẩn, điểm kiểm tra, cảnh báo |
| Quyền và phê duyệt | Phạm vi dữ liệu, người duyệt |
| Báo cáo | Công thức, nguồn, kỳ cập nhật |
Không nêu tên module kỹ thuật hoặc tích hợp "có sẵn" khi chưa kiểm chứng.
Kiểm soát sản xuất trước khi mở rộng quản trị
Base phù hợp khi cần nắm chắc lệnh, định mức, kho, chất lượng và giá thành trước.
Trong gói Base
Lệnh sản xuất, BOM–định mức, kho NVL, QC, máy móc cơ bản, giá thành theo lệnh.
Mở rộng sang One
Khi cần quản trị hợp nhất: kế hoạch theo đơn, mua theo lệnh, WIP và toàn cảnh đơn – lệnh – khách.
Xem EcoMFG One →Mở rộng từ kiểm soát sản xuất đến quản trị hợp nhất và AI
Base là nền tảng; khi dữ liệu đủ tin cậy, mở rộng theo lộ trình.
EcoMFG One — Quản trị hợp nhất
Cấp đầy đủ: liên thông đơn hàng, kế hoạch, mua vật tư, lệnh, kho, QC và giá thành trên dữ liệu dùng chung.
Khám phá EcoMFG One →EcoMFG AI — Vận hành bằng AI
Bổ sung trợ lý lệnh, BOM, kho–vật tư, chất lượng và giá thành khi quy tắc đã đủ rõ.
Tìm hiểu EcoMFG AI →EcoMFG Base trong từng loại hình sản xuất
Mỗi hub ngành chỉ ra vấn đề nào gói Base giải và nên bắt đầu từ đâu.
Những điều cần làm rõ về phạm vi Base
Base có tính giá thành chi tiết không?
Base kiểm soát giá thành theo lệnh từ NVL, công và phân bổ cơ bản. Giá thành nâng cao (định mức – thực tế, phân tích biến động) thuộc One.
BOM cũ chuyển vào thế nào?
Chuyển đổi dữ liệu theo quy trình chuẩn: BOM theo phiên bản được đối soát, định mức và hao hụt xác nhận trước khi nhập.
Lệch lô khi sự cố truy thế nào?
Hệ thống quản lý lô từ nhập NVL đến thành phẩm, truy xuất hai chiều trong vài phút.
Ai xem được dữ liệu giá thành?
Quyền theo vai trò và phạm vi; giá thành nhạy cảm có phạm vi riêng.
Có bắt buộc chấm công đoạn từng phút không?
Tùy chính sách: chấm theo công đoạn, theo máy hoặc theo ca — miễn gắn được với lệnh.
Khi nào nên lên One hoặc AI?
Khi cần quản trị theo đơn – lệnh – khách (One) hoặc cảnh báo, đề xuất tự động khi dữ liệu đủ rõ (AI).
Cùng xác định phạm vi kiểm soát sản xuất
Chia sẻ loại hình sản xuất, quy trình hiện tại và hệ thống đang dùng.