Điều hành mạng lưới phân phối bằng một xương sống dữ liệu theo đại lý
Mọi giao dịch đều mang theo đại lý, khu vực, SKU và mã chi phí. Chỉ tiêu bán, tồn kho kênh, công nợ hạn mức và lãi theo cấp đại lý tính trên cùng một dữ liệu. Mười cổng kiểm soát quyết định ai được đi tiếp. AI chỉ đề xuất và theo dõi, không tự duyệt.
Bốn lớp, một xương sống chạy dọc
Dữ liệu chủ nằm dưới cùng. Phân hệ ERP ghi nhận giao dịch. Dashboard và AI đọc từ cùng nguồn đó.
Một bộ master data, một xương sống đại lý
Ba bộ số không khớp — bán hàng, kho, kế toán — vì thiếu mã đại lý chung. Master data chuẩn hóa trước, mọi giao dịch gắn mã sau.
Đối tác & cam kết
Kỹ thuật & khối lượng
Nguồn lực vận hành
Tài chính & kiểm soát
Mười sáu phân hệ theo dòng giá trị
Kênh và marketing
Mua và phân phối
Tài chính đo lường
Mười cổng và bằng chứng
| Cổng | Hành trình | Chặn rủi ro | Bằng chứng | Duyệt |
|---|---|---|---|---|
| G01 | J01 | Chọn đại lý sai năng lực | Tiêu chuẩn, năng lực tài chính, vùng phủ | GD Kinh doanh |
| G02 | J02 | Chiến dịch không đo được | Ngân sách, chỉ tiêu, doanh số sau chiến dịch | Marketing + Tài chính |
| G03 | J03 | Nhập lô sai hạn dùng | Hạn dùng, chứng nhận CO/CQ, kiểm đếm | QC + Kho |
| G04 | J03 | Tồn lệch kho đa điểm | Biên bản kiểm kê, duyệt điều chuyển | Kho trưởng |
| G05 | J04 | Bán sai giá cấp đại lý | Bảng giá theo cấp, biên duyệt | Hệ thống chặn tự động |
| G06 | J04 | Giao trễ tuyến | Lịch xe, mốc cam kết | Điều phối giao nhận |
| G07 | J05 | Bán vượt hạn mức tín dụng | Hạn mức còn lại của đại lý | Hệ thống chặn tự động, duyệt khi vượt |
| G08 | J05 | Nợ quá hạn chưa xử lý | Tuổi nợ, cam kết thu tiền | Kế toán + Kinh doanh |
| G09 | J06 | Chiết khấu khống | Bằng chứng khuyến mãi, đối soát | Tài chính + Kinh doanh |
| G10 | J06 | Báo cáo đóng kỳ lệch số | Đối chiếu đơn – giao – hóa đơn | Tài chính |
Sáu hành trình
Đánh giá đến thiết lập đại lý
Marketing phát triển kênh
Mua hàng, nhập khẩu & kho đa điểm
Bán hàng & giá theo cấp đại lý
Công nợ, hạn mức tín dụng & thu tiền
Kế toán, nhân sự & vận hành
Tám agent đề xuất, con người quyết định
Controller Phân phối
Điều phối cảnh báo, gom ưu tiên.
Agent Đại lý
Đại lý chậm tiến độ, hợp đồng sắp hết hạn.
Agent Marketing
Chiến dịch quá ngân sách, độ phủ giảm.
Agent Mua hàng
Giá nhập tăng, tồn dưới định mức.
Agent Kho đa điểm
Tồn lệch, điều chuyển chậm.
Agent Giao hàng
Trễ tuyến, thiếu bằng chứng giao (POD).
Agent Công nợ
Vượt hạn mức, nợ quá hạn.
Agent Tài chính
Dòng tiền, đối soát, chiết khấu.
Ba đợt
ĐỢT P0 · NỀN
Mã đại lý, hạn mức, tồn kho- Chuẩn gốc G03
- Hạn mức tín dụng G07
- Tồn theo kho đa điểm
ĐỢT P1 · VẬN HÀNH
Giao tuyến, khuyến mãi- Lịch xe G06
- Chiết khấu đối soát G09
- Nợ quá hạn G08
- Đóng kỳ G10
ĐỢT P2 · AI
Dashboard PMO, agent- PMO + 6 góc tra cứu sâu
- Controller + agents
- Dự báo bán theo khu vực
Chuẩn gốc trước
Bốn chỉ số dưới đây là mặt bằng chung cho mọi phán quyết điều hành và là điều kiện để bật AI ở đợt P2. Chưa khóa chuẩn gốc thì mọi con số về sau chỉ là ước lượng — vì vậy đi tuần tự: chuẩn hóa mã đại lý và hạn mức trước (P0), minh bạch tồn kho đa điểm (P0), rồi siết nhịp giao tuyến – công nợ (P1).
| Chỉ số | Vì sao quan trọng | Hiện tại | Mục tiêu | Cách đo & nhịp đo |
|---|---|---|---|---|
| Độ phủ điểm bán Số điểm bán đang có hàng chia tổng điểm bán mục tiêu. | Độ phủ quyết định doanh thu: điểm trống hàng là nhượng bộ cho đối thủ. | Chưa đo | ≥85% | Điểm có hàng / điểm mục tiêu, đo hằng tháng theo khu vực; dữ liệu giám sát. |
| Thực hiện chỉ tiêu đại lý Doanh số thực hiện chia chỉ tiêu từng đại lý. | Chỉ tiêu không theo dõi thì không biết đại lý nào cần hỗ trợ hay thay thế. | Chưa đo | ≥90% | Doanh số thực / chỉ tiêu, rà hằng tháng; cảnh báo đại lý dưới 70%. |
| Nợ quá hạn / tổng công nợ Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng phải thu đại lý. | Nợ quá hạn đọng vốn quay vòng, rủi ro nợ xấu kênh. | Không đo | ≤5% | Nợ quá hạn / tổng nợ, rà hằng tuần; cổng G07 chặn vượt hạn mức. |
| Vòng quay tồn kho Giá vốn hàng bán chia tồn kho trung bình. | Tồn ứ đọng nhiều điểm chôn vốn, hàng có hạn dùng càng rủi ro. | Chưa đo | 6–8 vòng/năm | Vòng quay theo nhóm hàng, đo hằng tháng; điều chuyển bớt điểm bán chậm. |